MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCS70S là dòng reach stacker chuyên dụng được XCMG phát triển dành riêng cho ngành sản xuất và logistics điện gió, đáp ứng nhu cầu nâng hạ các thiết bị siêu trường, siêu trọng.
- Máy có sức nâng định mức 70 tấn tại tầm với 3 m, phù hợp với các cụm moay-ơ, nacelle và các cấu kiện tua-bin gió cỡ lớn.
- Thiết bị được trang bị bộ gá chuyên dụng cho moay-ơ điện gió, hỗ trợ khóa và mở khóa cơ khí, giúp nâng cao hiệu quả bốc xếp và vận chuyển.
- Cần nâng có khả năng quay 360°, cho phép định vị chính xác và linh hoạt trong không gian làm việc hạn chế.
- Nền tảng K Series thế hệ mới của XCMG kết hợp các công nghệ điều khiển hiện đại giúp thiết bị vận hành ổn định, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, giúp người vận hành dễ dàng kiểm soát toàn bộ quá trình nâng hạ.
- Kết cấu khung gầm cường độ cao cùng hệ thống thủy lực hiệu suất lớn đảm bảo khả năng làm việc liên tục trong điều kiện tải trọng nặng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng định mức 70 tấn.
- Cần nâng quay 360°.
- Chiều cao nâng tối đa 9.000 mm.
- Bộ gá chuyên dụng cho moay-ơ điện gió.
- Nền tảng K Series thế hệ mới.
- Khả năng vận hành ổn định với tải trọng lớn.
- Cabin rộng, tầm quan sát tốt.
- Phù hợp cho các dự án điện gió quy mô lớn.
ỨNG DỤNG
- Nâng hạ moay-ơ (hub) tua-bin gió.
- Bốc xếp nacelle.
- Vận chuyển các cấu kiện điện gió.
- Xếp dỡ thiết bị siêu trường, siêu trọng.
- Nhà máy sản xuất thiết bị điện gió.
- Cảng biển và trung tâm logistics phục vụ điện gió.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng định mức | t | 70 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 9.000 |
| Góc nâng cần | ° | 0 – 39 |
| Tốc độ nâng (không tải/có tải) | mm/s | 255 / 170 |
| Tốc độ hạ (không tải/có tải) | mm/s | 350 / 300 |
| Tốc độ di chuyển (không tải/có tải) | km/h | 20 / 15 |
| Khả năng leo dốc (không tải/có tải) | % | 26 / 17 |
| Trọng lượng vận hành | t | 90 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 7.000 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 400 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 9.500 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 10.930 × 4.510 × 5.050 |


