Máy gặt đập liên hợp

Trọng lượng vận hành4.100 kg
Năng suất nạp7 kg/s
Công suất động cơ92 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành25.800 kg
Dung tích gầu0,9 - 1,5 m³
Công suất129 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành22.500 kg
Dung tích gầu0,8 - 1,3 m³
Công suất129 kW

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc91 m
Tầm với làm việc27 m

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ461 kW
Chiều cao làm việc101 m
Tầm với làm việc27 m

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ336 kW
Chiều cao làm việc34 m
Tầm với làm việc20 m

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ400 kW
Chiều cao làm việc56 m
Tầm với làm việc25 m

Xe chữa cháy kết hợp thang cứu hộ

Công suất động cơ235 kW
Chiều cao làm việc22 m
Tầm với làm việc16 m

Xe cứu hộ đa năng

Công suất động cơ257 kW
Dẫn động4×4 toàn thời gian

Xe chữa cháy bằng hoá chất

Công suất động cơ341 kW
Dung tích chất chữa cháy2,5 + 2,5 tấn
Lưu lượng hệ thống phun720 L/phút

Xe chữa cháy phun cao

Công suất động cơ350 kW
Chiều cao làm việc51 m
Tầm với làm việc28 m

Xe chữa cháy CAFS

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc62 m
Tầm với làm việc36 m

Xe thang chữa cháy

Công suất động cơ336 kW
Chiều cao làm việc53 m
Tầm với làm việc18 m

Xe chữa cháy đô thị

Công suất động cơ341 kW
Lưu lượng hỗn hợp bọt3.600 L/phút
Lưu lượng máy nén khí24.000 L/phút

Xe thang chữa cháy

Công suất động cơ400 kW
Chiều cao làm việc65 m
Tầm với làm việc18 m

Xe thang chữa cháy

Công suất động cơ298 kW
Chiều cao làm việc18 m
Tầm với làm việc12 m

Xe chữa cháy sân bay

Chiều cao làm việc19 m
Tầm với làm việc13 m
Dung tích nước12.500 kg

Xe thang chữa cháy

Chiều cao làm việc60 m
Tầm với làm việc20 m
Lưu lượng chữa cháy50 L/s

Xe cứu hộ chuyên dụng

Sức nâng cẩu8 tấn
Lực kéo tời7 tấn
Công suất động cơ257 kW

Xe cứu hộ chuyên dụng

Sức nâng cẩu5 tấn
Lực kéo tời7 tấn
Công suất động cơ257 kW

Xe cứu hộ đa năng

Sức nâng cẩu5 tấn
Lực kéo tời10 tấn
Công suất động cơ257 kW

Xe chữa cháy hút – đẩy khói

Lưu lượng quạt ly tâm36.000 m³/h
Lưu lượng xe hút khói phụ90.000 m³/h
Khoảng cách hút – đẩy khói300 m

Máy xúc gắp vật liệu

Trọng lượng vận hành48.000 kg
Dung tích gầu1,0 m³
Công suất động cơ219 kW

Máy xúc gắp vật liệu

Trọng lượng vận hành26.650 kg
Dung tích gầu gắp0,6 m³
Công suất động cơ129 kW

Xe đầu kéo

Trọng lượng xe8.400–10.000 kg
Tải trọng42.000 kg
Công suất định mức330 kW

Xe đầu kéo điện

Trọng lượng xe10.600–11.600 kg
Tải trọng49.000 kg
Công suất định mức335 kW

Xe tải thùng kín điện

Trọng lượng xe3.300 kg
Tải trọng4.495 kg
Công suất định mức60 kW

Xe tải thùng kín điện

Trọng lượng xe3.300 kg
Tải trọng4.495 kg
Công suất định mức60 kW

Xe tải thùng kín điện

Trọng lượng xe3.100 – 3.400 kg
Tải trọng4.495 kg
Công suất định mức60 - 70 kW

Xe đầu kéo

Trọng lượng xe21.000 - 23.000 kg
Tải trọng31.000 kg
Công suất định mức315 kW

Xe ben điện

Trọng lượng xe7.800 – 8.200 kg
Tải trọng18.000 kg
Công suất định mức110 kW

Xe tải thùng kín điện

Trọng lượng xe10.300 – 10.800 kg
Tải trọng18.000 kg
Công suất cực đại250 kW

Xe kéo điện ngồi lái

Tải trọng kéo8.000 kg
Lực kéo3 kN
Bán kính quay nhỏ nhất1.650 mm

Xe kéo điện ngồi lái

Tải trọng kéo12.000 kg
Lực kéo4,5 kN
Bán kính quay nhỏ nhất1.650 mm

Xe nâng điện pallet đi bộ

Trọng lượng vận hành500 kg
Tải trọng nâng1.500 kg
Tâm tải trọng600 mm

Xe nâng điện pallet

Tải trọng nâng2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa2.500 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)90 / 120 mm/s

Xe nâng điện Reach Truck

Tải trọng nâng1.500 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)240 / 400 mm/s

Xe nâng điện Reach Truck

Tải trọng nâng2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)220 / 380 mm/s

Xe nâng điện Reach Truck

Tải trọng nâng2.500 kg
Chiều cao nâng3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)240 / 320 mm/s

Xe nâng điện Reach Truck

Tải trọng nâng1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa6.300 mm (PB-G) / 4.600 mm (PB-C)
Tốc độ nâng (không tải/có tải)380/550 hoặc 340/550 mm/s

Xe nâng điện đứng lái

Trọng lượng vận hành1.150 kg
Tải trọng nâng1.000 kg
Công suất động cơ nâng3,0 kW

Xe nâng đối trọng đứng lái

Trọng lượng vận hành1.200 kg
Tải trọng nâng1.200 kg
Công suất động cơ nâng3,0 kW

Xe nâng điện đối trọng ngồi lái

Tải trọng nâng1.500 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)95 / 120 mm/s

Máy khoan giếng đứng

Trọng lượng vận hành64.000 kg
Công suất365 kW
Độ sâu khoan lớn nhất600 m

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe cẩu tự hành

Tải trọng móc nâng tối đa14.000 kg
Áp suất làm việc lớn nhất28 MPa
Chiều dài cần thuỷ lực tối đa19,6 m