Xe chữa cháy kết hợp thang cứu hộ
Công suất động cơ235 kW
Chiều cao làm việc22 m
Tầm với làm việc16 m
Xe chữa cháy bằng hoá chất
Công suất động cơ341 kW
Dung tích chất chữa cháy2,5 + 2,5 tấn
Lưu lượng hệ thống phun720 L/phút
Xe chữa cháy đô thị
Công suất động cơ341 kW
Lưu lượng hỗn hợp bọt3.600 L/phút
Lưu lượng máy nén khí24.000 L/phút
Xe chữa cháy hút – đẩy khói
Lưu lượng quạt ly tâm36.000 m³/h
Lưu lượng xe hút khói phụ90.000 m³/h
Khoảng cách hút – đẩy khói300 m
Máy xúc gắp vật liệu
Trọng lượng vận hành26.650 kg
Dung tích gầu gắp0,6 m³
Công suất động cơ129 kW
Xe tải thùng kín điện
Trọng lượng xe3.100 – 3.400 kg
Tải trọng4.495 kg
Công suất định mức60 - 70 kW
Xe tải thùng kín điện
Trọng lượng xe10.300 – 10.800 kg
Tải trọng18.000 kg
Công suất cực đại250 kW
Xe nâng điện pallet đi bộ
Trọng lượng vận hành500 kg
Tải trọng nâng1.500 kg
Tâm tải trọng600 mm
Xe nâng điện pallet
Tải trọng nâng2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa2.500 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)90 / 120 mm/s
Xe nâng điện Reach Truck
Tải trọng nâng1.500 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)240 / 400 mm/s
Xe nâng điện Reach Truck
Tải trọng nâng2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)220 / 380 mm/s
Xe nâng điện Reach Truck
Tải trọng nâng2.500 kg
Chiều cao nâng3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)240 / 320 mm/s
Xe nâng điện Reach Truck
Tải trọng nâng1.600–2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa6.300 mm (PB-G) / 4.600 mm (PB-C)
Tốc độ nâng (không tải/có tải)380/550 hoặc 340/550 mm/s
Xe nâng điện đứng lái
Trọng lượng vận hành1.150 kg
Tải trọng nâng1.000 kg
Công suất động cơ nâng3,0 kW
Xe nâng đối trọng đứng lái
Trọng lượng vận hành1.200 kg
Tải trọng nâng1.200 kg
Công suất động cơ nâng3,0 kW
Xe nâng điện đối trọng ngồi lái
Tải trọng nâng1.500 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm
Tốc độ nâng (không tải/có tải)95 / 120 mm/s
Xe cẩu tự hành
Tải trọng móc nâng tối đa14.000 kg
Áp suất làm việc lớn nhất28 MPa
Chiều dài cần thuỷ lực tối đa19,6 m

