MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT1604-6B được trang bị động cơ Shangchai SC7H180G4 6 xi-lanh tăng áp làm mát khí nạp, cho công suất 118 kW và dự trữ mô-men xoắn trên 30%, giúp máy duy trì lực kéo mạnh trong điều kiện làm việc liên tục.
- Khung gầm cỡ lớn, chiều dài cơ sở dài cùng cầu trước chịu tải cao giúp tăng độ ổn định và khả năng kéo các nông cụ cỡ lớn.
- Hộp số 12 số tiến và 12 số lùi kết hợp bộ đồng tốc (Synchromesh) giúp chuyển số êm ái và nâng cao hiệu quả vận hành.
- Hệ thống nâng hạ điện – thủy lực cùng PTO ly hợp ướt giúp thao tác nhanh, nâng cao hiệu quả khi quay đầu và làm việc trên đồng ruộng.
- Hệ thống lọc gió khô ba cấp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng và nâng cao khả năng làm việc trong môi trường nhiều bụi.
- Cabin kín được trang bị điều hòa nóng/lạnh, ghế hơi giảm chấn, bảng điều khiển bố trí tập trung và tầm quan sát rộng, mang lại sự thoải mái cho người vận hành.
- Máy hỗ trợ nhiều cấu hình khoảng cách bánh xe và lốp, phù hợp với nhiều loại cây trồng và điều kiện canh tác khác nhau.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 118 kW (160 HP).
- Động cơ 6 xi-lanh tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dự trữ mô-men xoắn ≥30%.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi đồng tốc.
- Hệ thống nâng hạ điện – thủy lực.
- PTO ly hợp ướt, công suất 106 kW.
- Lực kéo tối đa ≥50 kN.
- Cabin điều hòa nóng/lạnh, ghế hơi giảm chấn.
ỨNG DỤNG
- Cày đất.
- Xới sâu và bừa đất.
- Gieo hạt.
- Ép kiện rơm và thức ăn chăn nuôi.
- Làm đất ruộng nước và ruộng khô.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị nông nghiệp công suất lớn sử dụng trục PTO.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model động cơ | – | SC7H180G4 |
| Công suất động cơ | kW | 118 |
| Tốc độ định mức | vòng/phút | 2.200 |
| Hệ thống nạp | – | Tăng áp, làm mát khí nạp |
| Hộp số | – | Ly hợp đơn 14″, 12 số tiến + 12 số lùi, đồng tốc |
| Công suất PTO | kW | 106 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 760 / 850 |
| Lực kéo tối đa | kN | ≥50 |
| Lực nâng tối đa | kN | ≥40 |
| Số cặp van thủy lực | – | 3 |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu | – | Điều khiển điện – thủy lực |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.700 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | <6,6 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 260 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 5.900 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.060 × 2.650 × 3.020 |


