MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCMG XS223JE là dòng lu rung một bánh thép hạng nặng thuộc thế hệ JE mới của XCMG.
- Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho công tác lu lèn nền đất, nền móng và cấp phối đá dăm trong các dự án hạ tầng quy mô lớn.
- Máy sử dụng hệ thống dẫn động thủy lực toàn phần kết hợp công nghệ rung hiệu suất cao.
- Trống lu đường kính lớn cùng tải trọng cao giúp đạt độ chặt yêu cầu nhanh hơn, nâng cao năng suất thi công.
- XS223JE phù hợp cho các công trình đường cao tốc, sân bay, đập thủy lợi, khu công nghiệp, khai khoáng và hạ tầng giao thông.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Hiệu quả đầm nén mạnh mẽ
- Trọng lượng vận hành lên tới 22 tấn.
- Lực kích rung lớn giúp tăng chiều sâu tác động.
- Đạt độ chặt yêu cầu trong ít lượt lu hơn.
- Nâng cao năng suất thi công trên các công trường quy mô lớn.
Công nghệ rung hai cấp biên độ
- Biên độ lớn cho công tác đầm nén nền đất dày.
- Biên độ nhỏ phù hợp cho lớp vật liệu hoàn thiện.
- Đáp ứng nhiều điều kiện thi công khác nhau.
Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
- Trang bị động cơ Shangchai thế hệ mới.
- Công suất lớn, mô-men xoắn cao.
- Đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện tải nặng liên tục.
- Tối ưu chi phí nhiên liệu.
Khả năng leo dốc vượt trội
- Khả năng leo dốc lên tới 45%.
- Dễ dàng làm việc tại khu vực đồi núi hoặc địa hình phức tạp.
- Duy trì lực kéo ổn định trên nền đất mềm.
Cabin hiện đại
- Cabin ROPS/FOPS đạt tiêu chuẩn an toàn.
- Điều hòa không khí tiêu chuẩn.
- Tầm quan sát rộng.
- Ghế giảm chấn giúp tăng sự thoải mái cho người vận hành.
Chi phí bảo trì thấp
- Các vị trí kiểm tra và bảo dưỡng được bố trí thuận tiện.
- Hệ thống thủy lực có độ tin cậy cao.
- Giảm thời gian dừng máy và chi phí vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XS223JE |
| Loại thiết bị | – | Lu rung một bánh thép |
| Trọng lượng vận hành | kg | 22.000 |
| Tải trọng trống lu | kg | 13.000 |
| Động cơ | – | Shangchai SC7H220G3 |
| Công suất động cơ | kW | 162 |
| Tốc độ định mức | rpm | 2.000 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 10,5 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Chiều rộng trống lu | mm | 2.130 |
| Đường kính trống lu | mm | 1.600 |
| Tần số rung | Hz | 28 / 33 |
| Biên độ rung | mm | 1,86 / 0,93 |
| Lực kích rung | kN | 390 / 280 |
| Áp suất tiếp đất | kPa | 50 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 6.500 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 310 |
| Dung tích dầu thủy lực | L | 170 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 6.320 × 2.430 × 3.200 |
Ứng dụng
- Lu lèn nền đường cao tốc.
- Lu lèn nền sân bay và đường băng.
- Thi công đập thủy lợi và hồ chứa.
- Xây dựng khu công nghiệp và khu đô thị.
- Lu lèn nền móng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thi công các dự án khai khoáng và năng lượng.







💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟