MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCS100S là dòng reach stacker chuyên dụng được XCMG phát triển dành riêng cho ngành điện gió, đáp ứng yêu cầu nâng hạ các thiết bị có tải trọng lên đến 100 tấn.
- Máy có sức nâng định mức 100 tấn, giúp xử lý hiệu quả các cụm moay-ơ, nacelle và các cấu kiện tua-bin gió thế hệ mới.
- Thiết bị được trang bị bộ gá chuyên dụng cho thiết bị điện gió, hỗ trợ thao tác khóa và mở khóa nhanh, nâng cao hiệu quả bốc xếp và vận chuyển.
- Cần nâng có khả năng quay 360°, cho phép định vị chính xác các cấu kiện lớn trong không gian hạn chế.
- Hệ thống điều khiển thông minh với khả năng điều khiển vi động ở cấp độ milimét giúp nâng cao độ an toàn và giảm rủi ro trong quá trình nâng hạ.
- Khung gầm cường độ cao và hệ thống thủy lực công suất lớn đảm bảo khả năng làm việc ổn định với tải trọng cực lớn.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, giúp người vận hành dễ dàng kiểm soát toàn bộ quá trình làm việc.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng định mức 100 tấn.
- Cần nâng quay 360°.
- Chiều cao nâng tối đa 13.000 mm.
- Bộ gá chuyên dụng cho thiết bị điện gió.
- Điều khiển vi động với độ chính xác đến milimét.
- Hiệu suất làm việc tăng hơn 3 lần so với phương án truyền thống.
- Khả năng vận hành ổn định với tải trọng siêu lớn.
- Phù hợp cho các dự án điện gió quy mô lớn.
ỨNG DỤNG
- Nâng hạ moay-ơ (hub) tua-bin gió.
- Nâng và vận chuyển nacelle.
- Bốc xếp các cấu kiện điện gió siêu trường, siêu trọng.
- Logistics tại nhà máy sản xuất thiết bị điện gió.
- Cảng biển và trung tâm logistics phục vụ ngành điện gió.
- Bốc xếp thiết bị công nghiệp có tải trọng lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng định mức | t | 100 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 13.000 |
| Góc nâng cần | ° | 41 |
| Tốc độ nâng (không tải/có tải) | mm/s | 300 / 200 |
| Tốc độ hạ (không tải/có tải) | mm/s | 200 / 250 |
| Tốc độ di chuyển (không tải/có tải) | km/h | 20 / 15 |
| Khả năng leo dốc (không tải/có tải) | % | 19 / 7 |
| Trọng lượng vận hành | t | 110 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 9.000 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 470 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 12.300 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 11.520 × 4.900 × 6.200 (chiều dài tối đa khi làm việc: 13.700 mm) |


