MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT2004-6D được trang bị động cơ diesel 6 xi-lanh tăng áp, cung cấp công suất mạnh mẽ và mô-men xoắn lớn, đáp ứng tốt các công việc nông nghiệp tải nặng.
- Động cơ có dự trữ mô-men xoắn trên 30%, giúp duy trì lực kéo ổn định ngay cả khi điều kiện làm việc thay đổi.
- Máy sử dụng hộp số 32 số tiến và 16 số lùi, kết hợp ly hợp chính dạng ướt, giúp chuyển số mượt mà và nâng cao hiệu suất truyền động.
- Hệ thống treo ba điểm loại III với lực nâng lớn cho phép làm việc hiệu quả với nhiều loại nông cụ hiện đại.
- Trục PTO công suất cao cùng nhiều tùy chọn tốc độ giúp vận hành các thiết bị như máy gieo hạt, máy ép kiện, máy cày, máy xới và máy làm đất.
- Cabin kín được trang bị điều hòa hai chiều, ghế hơi giảm chấn và tầm quan sát rộng, mang lại môi trường làm việc thoải mái trong thời gian dài.
- Máy được trang bị 4 cặp van thủy lực, khoảng cách bánh xe điều chỉnh linh hoạt và bình nhiên liệu dung tích lớn, đáp ứng nhu cầu làm việc liên tục trên diện tích rộng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 147 kW (200 HP).
- Động cơ 6 xi-lanh tăng áp.
- Dự trữ mô-men xoắn ≥30%.
- Hộp số 32 số tiến + 16 số lùi.
- Ly hợp chính dạng ướt, độ bền cao.
- Lực kéo tối đa ≥54 kN.
- Lực nâng tối đa ≥50 kN.
- Cabin điều hòa nóng/lạnh, vận hành thoải mái.
ỨNG DỤNG
- Cày đất tải nặng.
- Cày sâu và phá vỡ tầng canh tác.
- Bừa đất.
- Xới đất.
- Gieo hạt nhiều hàng.
- Ép kiện rơm và thức ăn chăn nuôi.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị nông nghiệp công suất lớn sử dụng trục PTO.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Công suất động cơ | kW / HP | 147 / 200 |
| Động cơ | – | Diesel 6 xi-lanh tăng áp |
| Hộp số | – | Ly hợp ướt, 32 số tiến + 16 số lùi |
| Công suất PTO | kW | ≥125 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 760 / 1000 |
| Lực kéo tối đa | kN | ≥54 |
| Lực nâng tối đa tại điểm treo | kN | ≥50 |
| Số cặp van thủy lực | – | 4 |
| Kiểu treo sau | – | Treo ba điểm loại III |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 40 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 360 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 7.200 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.400 × 2.800 × 3.110 |


