Mô tả ngắn

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

th«ng
sè kü thuËt xe n©ng
XT530C(TB)

Hạng mục

Mô tả

Thông số

Đơn vị

Đặc tính

1.1 Nhà sản xuất chế tạo

 XCMG

 

1.2 Model

XT530C(TB)

 

1.3 Động cơ

Diesel

 

1.4 Sức nâng ước định

3000

Kg

1.5 Kiểu cabin

Cabin tiêu chuẩn không kính

 

1.6 Khoảng cách trung tâm tải trục

500

mm

1.7 Tự trọng

4300

mm

Lốp xe

2.1 Lốp xe

Lốp xe bơm hơi, lõi đặc

 

2.2 Model lốp xe trước

28×9-15-12PR

 

2.3 Model lốp xe sau

6.50-10-10PR

 

2.4 Số lượng lốp xe (trước/sau)

2/2

 

Kích thước

3.1 Góc nghiêng khung cửa (khung cửa tiêu chuẩn)

6/12

deg

3.2 Chiều dài xe (không gồm fork)

 

mm

3.3 Chiều rộng xe

1225

mm

3.4 Chiều cao khung xếp hàng

 

Mm

3.5 Độ cao nâng lớn nhất

3000

mm

3.6 Độ cao khung đỉnh bảo vệ

2090

mm

3.7 Khoảng cách gầm khung cửa

135

mm

Tính năng

4.1 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

2420

Mm

4.2 Tốc độ di chuyển (không tải/đầy tải)

0-20/0-20

Km/h

4.3 Tốc độ nâng (không tải/ đầy tải)

550/600

Mm/s

4.4 Tốc độ hạ (không tải/ đầy tải)

450/500

Mm/s

4.5 Khả năng leo dốc

18

%

Động cơ

th«ng
sè kü thuËt xe n©ng
XT530C(TB)

Hạng mục

Mô tả

Thông số

Đơn vị

Đặc tính

1.1 Nhà sản xuất chế tạo

 XCMG

 

1.2 Model

XT530C(TB)

 

1.3 Động cơ

Diesel

 

1.4 Sức nâng ước định

3000

Kg

1.5 Kiểu cabin

Cabin tiêu chuẩn không kính

 

1.6 Khoảng cách trung tâm tải trục

500

mm

1.7 Tự trọng

4300

mm

Lốp xe

2.1 Lốp xe

Lốp xe bơm hơi, lõi đặc

 

2.2 Model lốp xe trước

28×9-15-12PR

 

2.3 Model lốp xe sau

6.50-10-10PR

 

2.4 Số lượng lốp xe (trước/sau)

2/2

 

Kích thước

3.1 Góc nghiêng khung cửa (khung cửa tiêu chuẩn)

6/12

deg

3.2 Chiều dài xe (không gồm fork)

 

mm

3.3 Chiều rộng xe

1225

mm

3.4 Chiều cao khung xếp hàng

 

Mm

3.5 Độ cao nâng lớn nhất

3000

mm

3.6 Độ cao khung đỉnh bảo vệ

2090

mm

3.7 Khoảng cách gầm khung cửa

135

mm

Tính năng

4.1 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

2420

Mm

4.2 Tốc độ di chuyển (không tải/đầy tải)

0-20/0-20

Km/h

4.3 Tốc độ nâng (không tải/ đầy tải)

550/600

Mm/s

4.4 Tốc độ hạ (không tải/ đầy tải)

450/500

Mm/s

4.5 Khả năng leo dốc

18

%

Động cơ

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy15.000 kg
Dung tích trộn7,27 m³
Công suất270 kW

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m