MÔ TẢ SẢN PHẨM
- G4801BVE thuộc thế hệ xe bồn trộn bê tông điện mới của XCMG, tập trung vào các tiêu chí tiết kiệm năng lượng, vận hành thông minh và bảo vệ môi trường, giúp giảm hơn 80% chi phí vận hành so với xe sử dụng động cơ diesel trong điều kiện khai thác tương đương.
- Xe sử dụng pin Lithium Iron Phosphate (LiFePO₄) của CATL với dung lượng 350 kWh, đảm bảo độ an toàn cao, tuổi thọ dài và khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện làm việc cường độ lớn.
- Hệ thống truyền động điện có công suất cực đại 405 kW, mô-men xoắn cực đại 2.240 Nm, giúp xe tăng tốc nhanh, leo dốc tốt và đáp ứng hiệu quả các công trình tại khu vực đồi núi hoặc công trường phức tạp.
- Trang bị sạc nhanh hai súng (Dual DC Fast Charging), thời gian sạc chỉ khoảng 1 giờ, giúp tối ưu thời gian khai thác và nâng cao hiệu suất vận hành.
- Động cơ điện và hệ thống truyền động đạt cấp bảo vệ IP67, tăng khả năng chống nước và chống bụi, đảm bảo độ tin cậy khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
- Thùng trộn được tối ưu hình học cánh xoắn giúp nạp nhanh, trộn đều và xả sạch bê tông, đồng thời giảm lượng bê tông bám dính sau mỗi ca làm việc.
- Cabin hiện đại tích hợp nền tảng quản lý thông minh, hỗ trợ giám sát phương tiện, tài xế và tình trạng vận hành theo thời gian thực, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý đội xe.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Dung tích trộn 7,5 m³.
- Pin LiFePO₄ 350 kWh.
- Động cơ điện công suất cực đại 405 kW.
- Mô-men xoắn cực đại 2.240 Nm.
- Sạc nhanh hai súng, thời gian khoảng 1 giờ.
- Cấp bảo vệ IP67.
- Giảm trên 80% chi phí vận hành.
- Không phát thải, vận hành êm và ít tiếng ồn.
ỨNG DỤNG
- Trạm bê tông thương phẩm.
- Công trình dân dụng.
- Xây dựng cầu đường.
- Dự án hạ tầng giao thông.
- Khu công nghiệp.
- Công trình năng lượng.
- Các dự án xây dựng xanh và đô thị thông minh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Dung tích trộn | m³ | 7,5 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 14.500 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 10.280 × 2.550 × 3.820 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1.950 + 3.400 + 1.350 |
| Hộp số | – | AMT 4 cấp |
| Công suất định mức / cực đại | kW | 270 / 405 |
| Mô-men xoắn định mức / cực đại | Nm | 1.150 / 2.240 |
| Điện áp pin | V | 579,6 |
| Dung lượng pin | kWh | 350 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LiFePO₄) |
| Quãng đường hoạt động | km | 165 – 185 |


