Mô tả sản phẩm
XCMG XE215G là máy xúc đào bánh xích thuộc phân khúc 22,5 tấn, được phát triển cho các công việc đào đất, thi công thủy lợi, nạo vét sông, xây dựng đô thị và khai thác mỏ quy mô nhỏ. Máy sử dụng hệ thống thủy lực điều khiển lưu lượng dương, giúp phân phối lưu lượng chính xác, phản hồi nhanh và nâng cao khả năng phối hợp các thao tác.
XE215G sử dụng động cơ diesel 6 xi-lanh, công suất khoảng 128,5–129 kW tùy phiên bản thị trường. Cấu hình quốc tế được XCMG Indonesia công bố sử dụng động cơ Isuzu CC-6BG1TRP, công suất 128,5 kW tại 2.100 vòng/phút, kết hợp gầu tiêu chuẩn 1,05 m³.
Hệ thống thủy lực sử dụng hai bơm piston biến thiên lưu lượng lớn, mang lại khả năng đáp ứng nhanh khi thực hiện các thao tác đào, nâng và quay đồng thời. Lực đào gầu đạt khoảng 149 kN, lực đào tay cần khoảng 110 kN và lực kéo tối đa 184 kN, đáp ứng tốt các điều kiện làm việc nặng.
Cabin được thiết kế theo hướng rộng, thoáng và tăng khả năng quan sát, trang bị điều hòa tự động, ghế giảm chấn và màn hình cảm ứng. XE215G cũng có nhiều chế độ làm việc, cho phép điều chỉnh máy theo từng điều kiện thi công.
Ưu điểm nổi bật
- Trọng lượng vận hành khoảng 22,5 tấn.
- Công suất động cơ khoảng 128,5–129 kW.
- Gầu tiêu chuẩn khoảng 1,05 m³, dải dung tích gầu 0,8–1,3 m³ tùy cấu hình.
- Hệ thống thủy lực lưu lượng dương, phản hồi nhanh.
- Lực đào gầu lên đến 149 kN.
- Lực kéo tối đa 184 kN.
- Tốc độ di chuyển cao/thấp 5,5/3,3 km/h.
- Khả năng leo dốc tối đa khoảng 35° (70%).
- Phù hợp đào đất, nạo vét sông, thủy lợi, xây dựng đô thị và khai thác mỏ quy mô nhỏ.
Thông số kỹ thuật
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XE215G |
| Loại máy | – | Máy xúc đào bánh xích |
| Trọng lượng vận hành | kg | 22.500 |
| Động cơ | – | Isuzu CC-6BG1TRP* |
| Công suất động cơ | kW/vòng/phút | 128,5/2.100* |
| Dung tích gầu | m³ | 1,05* |
| Dải dung tích gầu | m³ | 0,8–1,3 |
| Lực đào gầu | kN | 149 |
| Lực đào tay cần | kN | 110 |
| Lực kéo tối đa | kN | 184 |
| Mô-men xoắn động cơ tối đa | N·m/vòng/phút | 637,9/1.800* |
| Tốc độ di chuyển cao/thấp | km/h | 5,5/3,3 |
| Tốc độ quay toa | vòng/phút | 11,8–13,2* |
| Chiều cao đào tối đa | mm | 9.620 |
| Bán kính đào tối đa | mm | 9.940 |
| Độ sâu đào tối đa | mm | 6.156–6.680* |
| Chiều rộng bản xích tiêu chuẩn | mm | 600 |
| Áp suất hệ thống thủy lực chính | MPa | 34,3 |
| Áp suất Power-Max | MPa | 37 |
| Lưu lượng bơm chính | L/phút | 2 × 233–245* |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 400 |
| Dung tích dầu thủy lực | L | 150 |


