MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XUR5000 sử dụng hệ thống truyền động thủy lực hoàn toàn, cung cấp lực kéo lớn và khả năng điều chỉnh tự động theo điều kiện địa chất, giúp duy trì chế độ khoan áp lực không đổi hoặc mô-men xoắn không đổi, nâng cao hiệu quả và đảm bảo an toàn thi công.
- Đầu truyền động (Power Head) được trang bị động cơ thủy lực một mô-tơ kết hợp hộp giảm tốc hai cấp, tích hợp cơ cấu nổi (Floating Device) giúp thao tác lắp, tháo cần khoan nhanh chóng, giảm hư hỏng ren cần khoan và tăng độ tin cậy.
- Hệ thống đẩy sử dụng hai xi lanh thủy lực đối xứng, đảm bảo quá trình khoan ổn định, tăng tốc độ thi công và nâng cao chất lượng lỗ khoan.
- Thiết bị được trang bị hai trạm nguồn độc lập với kích thước nhỏ gọn, thuận tiện cho công tác vận chuyển, lắp đặt và bảo dưỡng tại các công trường dưới hầm hoặc khu vực địa hình phức tạp.
- Cánh tay cơ khí đa bậc tự do hỗ trợ thao tác lắp và tháo cần khoan tự động, giảm cường độ lao động, đồng thời nâng cao mức độ an toàn cho người vận hành.
- Máy tích hợp hệ thống điều khiển thông minh, chẩn đoán lỗi và giám sát trạng thái vận hành theo thời gian thực, giúp tối ưu hiệu suất làm việc và giảm thời gian dừng máy.
- Với kết cấu dạng bánh lốp và các mô-đun độc lập, XUR5000 có khả năng cơ động cao, phù hợp với nhiều điều kiện thi công trong khai thác mỏ và xây dựng ngầm.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Đường kính khoan dẫn 311 mm.
- Đường kính doa tối đa 5 m.
- Độ sâu khoan tối đa 600 m.
- Lực kéo cực đại 5.300 kN.
- Hệ thống truyền động thủy lực hoàn toàn.
- Điều chỉnh tự động lực kéo và mô-men xoắn.
- Hai trạm nguồn độc lập, dễ vận chuyển.
- Thi công an toàn, hiệu quả trong địa chất phức tạp.
ỨNG DỤNG
- Thi công giếng đứng trong khai thác mỏ.
- Xây dựng nhà máy thủy điện.
- Thi công hầm giao thông.
- Công trình hạ tầng ngầm.
- Thi công giếng thông gió.
- Giếng quặng và giếng cấp thoát nước.
- Các dự án khai thác khoáng sản quy mô lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Đường kính khoan dẫn | mm | 311 |
| Đường kính doa tối đa | m | 5 |
| Độ sâu khoan tối đa | m | 600 |
| Đường kính cần khoan | mm | 290 |
| Chiều dài hữu dụng cần khoan | mm | 1.524 |
| Mô-men xoắn doa tối đa | kN·m | 320 |
| Tốc độ quay khoan dẫn | vòng/phút | 0 – 48 |
| Tốc độ quay doa | vòng/phút | 0 – 11 |
| Lực kéo tối đa | kN | 5.300 |
| Góc khoan | ° | 45 – 90 |
| Công suất động cơ | kW | 365 |
| Điện áp hệ thống | V/Hz | 380 / 50 |
| Kích thước (D × R × C) | mm | 5.700 × 2.500 × 3.290 |
| Trọng lượng vận hành | t | 64 |


