MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XVSB15-PSR-C là dòng xe nâng điện kho vận của XCMG, được phát triển với định hướng hiệu quả, linh hoạt, thân thiện môi trường và thông minh, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong kho mật độ cao.
- Xe có khả năng làm việc trong lối đi chỉ từ 2,3 m, giúp tối ưu diện tích lưu trữ và nâng cao hiệu quả khai thác kho hàng.
- Thiết kế 5 bánh đỡ độc quyền giúp xe duy trì độ ổn định cao khi nâng hàng ở độ cao lớn, đồng thời tăng khả năng bám đường và đảm bảo an toàn khi vận hành.
- Hệ thống truyền động điện kết hợp pin lithium mật độ năng lượng cao giúp xe có thể vận hành liên tục, giảm hơn 60% chi phí năng lượng so với xe nâng động cơ đốt trong cùng phân khúc.
- Thiết kế cửa sau mở hoàn toàn và cơ cấu kéo pin phía sau giúp việc kiểm tra, bảo dưỡng và thay pin diễn ra nhanh chóng, thuận tiện.
- Tay lái ngồi dạng cần điều khiển (Seat-type Tiller) kết hợp tầm quan sát rộng giúp người vận hành điều khiển nhẹ nhàng, giảm mệt mỏi khi làm việc trong thời gian dài.
- Xe vận hành êm ái, không phát thải khí, tiếng ồn thấp, phù hợp cho các ngành yêu cầu môi trường sạch như thực phẩm, dược phẩm, điện tử và logistics.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 1.500 kg.
- Làm việc trong lối đi 2,3 m.
- Công nghệ 5 bánh đỡ tăng độ ổn định.
- Hệ truyền động điện tiết kiệm năng lượng.
- Chi phí năng lượng giảm trên 60%.
- Thiết kế bảo dưỡng thuận tiện.
- Vận hành êm, không phát thải.
- Phù hợp kho hàng mật độ cao.
ỨNG DỤNG
- Trung tâm logistics.
- Kho dược phẩm.
- Kho thực phẩm và đồ uống.
- Nhà máy sản xuất.
- Kho linh kiện điện tử.
- Kho hàng gia dụng.
- Trung tâm phân phối và bán lẻ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 1.500 |
| Chiều cao nâng lớn nhất | mm | 3.000 |
| Chiều cao xe | mm | 2.010 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 2.568 × 1.014 × 2.010 |
| Kích thước càng nâng | mm | 40 × 100 × 950 |
| Khoảng cách ngoài càng nâng | mm | 215 – 754 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 1.570 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 5 / 5 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | mm/s | 95 / 120 |


