MÔ TẢ SẢN PHẨM
- GSQS350-5 thuộc thế hệ G Series mới của XCMG với thiết kế cần thẳng tiết diện bát giác, giúp tăng khả năng chịu uốn và chống xoắn, nâng cao hiệu suất nâng trong cùng tầm với.
- Cần thủy lực có chiều dài tối đa 19,6 m, kết hợp cơ cấu đồng bộ một xi lanh tăng cường, cho phép vươn cần có tải tốt hơn, nâng cao độ tin cậy và hiệu quả làm việc.
- Hệ thống chân chống hai tầng dạng hộp kín với khẩu độ lớn giúp tăng độ ổn định khi nâng tải, đồng thời thích ứng tốt với nhiều điều kiện mặt bằng thi công khác nhau.
- Hệ thống thủy lực điều khiển tỷ lệ kết hợp hai bơm hợp lưu giúp thực hiện nhiều thao tác đồng thời, mang lại khả năng điều khiển mượt mà, chính xác và nâng cao năng suất làm việc.
- Bộ làm mát dầu thủy lực công suất lớn được trang bị tiêu chuẩn giúp duy trì nhiệt độ dầu ổn định khi vận hành liên tục trong thời gian dài.
- Cẩu được tích hợp chức năng tự động thu móc, giúp giảm thời gian chuẩn bị trước và sau khi làm việc, hạn chế dao động của móc cẩu khi xe di chuyển và nâng cao an toàn giao thông.
- Thiết bị có thể lắp thêm điều khiển từ xa, giỏ nâng người, móc phụ và hệ thống giới hạn mô-men tải, giúp mở rộng phạm vi ứng dụng cho nhiều lĩnh vực chuyên dụng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Mô-men nâng cực đại 360 kN·m.
- Tải trọng nâng lớn nhất 14.000 kg.
- Chiều dài cần thủy lực tối đa 19,6 m.
- Quay 360° liên tục.
- Hệ thống thủy lực điều khiển tỷ lệ.
- Chân chống hai tầng khẩu độ lớn.
- Chức năng tự động thu móc.
- Nhiều tùy chọn mở rộng cho ứng dụng chuyên dụng.
ỨNG DỤNG
- Bốc xếp vật liệu xây dựng.
- Lắp đặt kết cấu thép.
- Thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
- Nâng hạ máy móc, thiết bị.
- Logistics và vận chuyển hàng hóa.
- Công trình điện lực và viễn thông.
- Dịch vụ xe tải gắn cẩu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Mô-men nâng lớn nhất | kN·m | 360 |
| Tải trọng nâng lớn nhất | kg | 14.000 |
| Số đoạn cần | – | 5 |
| Chiều dài cần thủy lực tối đa | m | 19,6 |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | m | 21 |
| Bán kính làm việc lớn nhất | m | 19,2 |
| Tải trọng tại bán kính 2,2 m | kg | 15.000 |
| Tải trọng tại bán kính 5,32 m | kg | 6.700 |
| Tải trọng tại bán kính 8,77 m | kg | 3.500 |
| Tải trọng tại bán kính 12,21 m | kg | 2.050 |
| Tải trọng tại bán kính 15,66 m | kg | 1.400 |
| Tải trọng tại bán kính 19,2 m | kg | 900 |
| Góc quay | ° | 360 |
| Tốc độ quay | vòng/phút | 2,3 |
| Góc nâng cần | ° | 0 – 75 |
| Thời gian nâng cần | s | 27 |
| Thời gian vươn hết cần | s | 28 |
| Khoảng mở chân chống | mm | 2.454 – 7.562 |
| Không gian lắp đặt | mm | 1.250 |
| Áp suất làm việc lớn nhất | MPa | 28 |
| Lưu lượng dầu khuyến nghị | L/min | 63 + 40 |
| Dung tích thùng dầu | L | 270 |
| Trọng lượng cẩu | kg | 5.723 |


