MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XVB70-QL8-G thuộc dòng xe nâng điện hạng nặng Peacock Series của XCMG, sử dụng nền tảng điện áp cao 309 V kết hợp pin lithium đạt tiêu chuẩn ô tô.
- Pin LiFePO₄ dung lượng lớn tích hợp hệ thống làm mát bằng chất lỏng, hỗ trợ sạc nhanh chỉ khoảng 1 giờ và thời gian vận hành lên đến 12 giờ trong điều kiện phù hợp.
- Xe sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp cao cùng hệ thống điều khiển tích hợp ICS, giúp phân bổ công suất thông minh, cải thiện khả năng tăng tốc, leo dốc và nâng hạ.
- Công nghệ điều khiển XEC độc quyền của XCMG tối ưu khả năng khởi động, tăng tốc và phanh, mang lại trải nghiệm vận hành mượt mà và chính xác.
- Toàn bộ hệ thống điện, động cơ và pin đều được làm mát tuần hoàn, giúp xe duy trì hiệu suất ổn định khi làm việc liên tục trong điều kiện tải nặng.
- Thiết bị đạt cấp bảo vệ IPX5, nâng cao khả năng chống bụi, chống nước và thích ứng với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Cabin thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, hỗ trợ người vận hành làm việc an toàn và thoải mái.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 7 tấn.
- Pin lithium điện áp cao 309 V.
- Sạc nhanh khoảng 1 giờ.
- Thời gian vận hành lên đến 12 giờ.
- Hệ thống làm mát chất lỏng cho pin và động cơ.
- Công nghệ điều khiển thông minh ICS.
- Cấp bảo vệ IPX5.
- Hiệu suất cao, không phát thải.
ỨNG DỤNG
- Kho bãi và trung tâm logistics.
- Nhà máy sản xuất ô tô và cơ khí.
- Nhà máy đá, gạch và gốm sứ.
- Cảng biển và cảng cạn.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy kính.
- Mỏ khai thác và công nghiệp nặng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 7.000 |
| Tâm tải trọng | mm | 600 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 9.900 |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | mm | 3.000 |
| Chiều cao cột nâng khi hạ | mm | 2.480 |
| Chiều cao nâng tối đa (kèm giá đỡ) | mm | 4.400 |
| Chiều cao nâng tự do | mm | 165 |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 6 / 12 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.250 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 21 / 23 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | m/s | 0,38 / 0,46 |
| Tốc độ hạ (có tải/không tải) | m/s | 0,45 / 0,50 |
| Lực kéo tối đa | N | 32.000 |
| Khả năng leo dốc (có tải/không tải) | % | 20 / 25 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LiFePO₄) |
| Điện áp hệ thống | V | 309 |


