MÔ TẢ SẢN PHẨM
- FD450 được phát triển để đáp ứng nhu cầu nâng hạ các kiện hàng và thiết bị có tải trọng lớn trong môi trường công nghiệp nặng.
- Máy được trang bị động cơ Cummins QSM11 6 xi-lanh tăng áp, cho công suất 336 kW và mô-men xoắn cực đại 1.800 N·m, đảm bảo khả năng làm việc liên tục với tải trọng lớn.
- Hệ thống truyền động thủy lực giúp xe di chuyển êm ái, truyền lực hiệu quả và giảm hao mòn trong quá trình vận hành.
- Cột nâng được chế tạo từ thép cường độ cao với khả năng nâng hàng lên đến 9 m, đáp ứng nhiều yêu cầu bốc xếp khác nhau.
- Cabin rộng rãi với tầm quan sát tốt, trang bị bảng điều khiển bố trí hợp lý giúp người vận hành thao tác thuận tiện và an toàn.
- Khung gầm chịu tải lớn cùng lốp khí nén kích thước lớn giúp xe vận hành ổn định trên nhiều loại mặt bằng.
- Hệ thống phanh và lái thủy lực giúp nâng cao độ an toàn và khả năng điều khiển khi làm việc với tải trọng nặng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 45 tấn.
- Động cơ Cummins QSM11 công suất 336 kW.
- Mô-men xoắn cực đại 1.800 N·m.
- Chiều cao nâng tối đa 9.000 mm.
- Hộp số truyền động thủy lực.
- Tốc độ di chuyển tối đa 27 km/h.
- Khung gầm chịu tải lớn, vận hành ổn định.
- Cabin rộng, tầm quan sát tốt, thao tác thuận tiện.
ỨNG DỤNG
- Bốc xếp thép cuộn, thép tấm và kết cấu thép.
- Nâng hạ thiết bị công nghiệp siêu trường, siêu trọng.
- Cảng biển và cảng nội địa.
- Nhà máy luyện kim và cơ khí.
- Trung tâm logistics.
- Nhà máy sản xuất thiết bị năng lượng và công nghiệp nặng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 45.000 |
| Tâm tải trọng | mm | 1.250 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 9.000 |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 3 / 10 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | mm/s | 240 / 250 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 26 / 27 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 7.800 |
| Chiều dài càng nâng | mm | 1.800 |
| Model động cơ | – | Cummins QSM11 |
| Công suất động cơ | kW | 336 |
| Số xi-lanh | – | 6 |
| Dung tích xi-lanh | L | 11,05 |
| Mô-men xoắn cực đại | N·m | 1.800 |
| Hộp số | – | Thủy lực |
| Trọng lượng vận hành | kg | 58.000 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 380 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.800 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 10.885 × 4.130 × 5.283 |



💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟