MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XVB38-QL8-C thuộc dòng xe nâng điện đối trọng thế hệ mới của XCMG, sử dụng nền tảng truyền động điện áp cao kết hợp động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu, cho hiệu suất vượt trội so với các dòng xe nâng điện thông thường.
- Pin lithium LiFePO₄ hỗ trợ sạc nhanh 1C, kết hợp hệ thống gia nhiệt và làm mát bằng chất lỏng, giúp duy trì hiệu suất ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
- Hệ thống quản lý nhiệt độc lập cho pin, động cơ và bộ điều khiển giúp xe vận hành liên tục trong các ca làm việc cường độ cao.
- Toàn bộ xe đạt cấp bảo vệ IPX5, tăng khả năng chống nước và chống bụi khi làm việc ngoài trời hoặc trong môi trường khắc nghiệt.
- Xe sử dụng cột nâng hai tầng với chiều cao nâng tiêu chuẩn 3 m, đáp ứng hầu hết nhu cầu bốc xếp trong kho và nhà máy.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học, kết hợp màn hình hiển thị thông minh và bố trí điều khiển hợp lý, giúp giảm mệt mỏi cho người vận hành.
- Hệ thống lốp khí nén và khung gầm chắc chắn mang lại khả năng vận hành ổn định trên nhiều loại mặt bằng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 3,8 tấn.
- Pin lithium LiFePO₄, hỗ trợ sạc nhanh 1C.
- Hệ thống điện áp cao, động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
- Hệ thống làm mát chất lỏng cho pin, động cơ và bộ điều khiển.
- Cấp bảo vệ IPX5.
- Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
- Không phát thải, thân thiện với môi trường.
ỨNG DỤNG
- Kho bãi và trung tâm logistics.
- Nhà máy sản xuất.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Ngành vật liệu xây dựng.
- Cảng biển và cảng cạn.
- Nhà máy cơ khí và chế tạo.
- Bốc xếp hàng hóa trong môi trường yêu cầu phương tiện không phát thải.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 3.800 |
| Tâm tải trọng | mm | 500 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 5.200 |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | mm | 3.000 |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 6 / 12 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1.750 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 2.450 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 20 / 22 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | m/s | 0,48 / 0,52 |
| Tốc độ hạ tối đa | m/s | 0,60 |
| Khả năng leo dốc (có tải) | % | 20 |
| Chiều dài thân xe (không gồm càng) | mm | 3.075 |
| Chiều rộng xe | mm | 1.450 |
| Chiều dài càng tiêu chuẩn | mm | 1.070 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LiFePO₄) |


