Mô tả ngắn

Xe cẩu thủy lực bánh lốp

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: [email protected]
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

I.

Thông
số kích cỡ

1

Tổng chiều
dài của xe
mm 13890

2

Tổng chiều
rộng của xe
mm 2800

3

Tổng chiều cao
của xe
mm 3440

II.

Thông
số trọng lượng

4

Trọng lượng xe
khi di chuyển
Kg 42000

5

Phụ tải trục
Trục
1,2
Kg 18000
Trục3,4 Kg 26000

III

Thông
số động cơ

6

Model động cơ WD615.338

7

Công suất lý
thuyết động cơ
Kw/(r/min) 247/2200

8

Mômen động cơ N.m/(r/min) 1350/1400

9

Tốc độ quay
vòng lý thuyết
r/min 2200

IV

Thông
số khi di chuyển

10

Tốc độ di
chuyển

11

Tốc độ di
chuyển lớn nhất
Km/h 80

12

Đường kính
quay vòng

13

Đường kính
quay vòng nhỏ nhất
m 24

14

Khoảng cách
gầm nhỏ nhất
mm 327

15

Góc tiếp đất 180

16

Góc rời 110

17

Khả năng leo
dốc lớn nhất
% 35

18

Lượng dầu tiêu
hao /100km
L 40

 

Thông số tính năng chủ yếu

19

Tổng trọng lượng cẩu được ước định t 50

20

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất m 3

21

Bán kính quay vòng của đuôi xe m 3.71

22

Mômen cẩu lớn nhất

23

Cần cơ sở kN.m 1800

24

Khoảng cách hai chân thuỷ lực
Chiều dọc m 5.93
Chiều ngang m 6.9

25

Độ cao nâng
Của cần cơ sở m 11.56
Chiều dài nhất của cần chính m 42.58
Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ m 55.8

VI

Thông số về tốc độ làm việc

26

Thời gian cần nâng thay đổi biên độ s 80

27

Thời gian một lần duỗi s 180

28

Thời gian co cần r/min 2

29

Tốc độ quay vòng lớn nhất

30

Thời gian chân thuỷ lực co duỗi
Thời gian duỗi co về hai phía ngang s 40/42
Thời gian duỗi co hạ/nâng lên s 40/42

31

Tố độcnâng lớn nhất của cần chính (cáp đơn) m/min 110

32

Tốc độ nâng lớn nhất của cần phụ (cáp đơn) m/min 110

I.

Thông
số kích cỡ

1

Tổng chiều
dài của xe
mm 13890

2

Tổng chiều
rộng của xe
mm 2800

3

Tổng chiều cao
của xe
mm 3440

II.

Thông
số trọng lượng

4

Trọng lượng xe
khi di chuyển
Kg 42000

5

Phụ tải trục
Trục
1,2
Kg 18000
Trục3,4 Kg 26000

III

Thông
số động cơ

6

Model động cơ WD615.338

7

Công suất lý
thuyết động cơ
Kw/(r/min) 247/2200

8

Mômen động cơ N.m/(r/min) 1350/1400

9

Tốc độ quay
vòng lý thuyết
r/min 2200

IV

Thông
số khi di chuyển

10

Tốc độ di
chuyển

11

Tốc độ di
chuyển lớn nhất
Km/h 80

12

Đường kính
quay vòng

13

Đường kính
quay vòng nhỏ nhất
m 24

14

Khoảng cách
gầm nhỏ nhất
mm 327

15

Góc tiếp đất 180

16

Góc rời 110

17

Khả năng leo
dốc lớn nhất
% 35

18

Lượng dầu tiêu
hao /100km
L 40
0.00
★★★★★
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5 ★
0% | 0 đánh giá
4 ★
0% | 0 đánh giá
3 ★
0% | 0 đánh giá
2 ★
0% | 0 đánh giá
1 ★
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

❓ Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Máy gặt đập liên hợp

Trọng lượng vận hành4.100 kg
Năng suất nạp7 kg/s
Công suất động cơ92 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành25.800 kg
Dung tích gầu0,9 - 1,5 m³
Công suất129 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành22.500 kg
Dung tích gầu0,8 - 1,3 m³
Công suất129 kW

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc91 m
Tầm với làm việc27 m

Có thể bạn cũng thích

Máy ủi bánh xích thuỷ tĩnh

Trọng lượng vận hành20.700 kg
Công suất162 kW
Chiều rộng lưỡi ủi3.335 mm

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất130 tấn
Chiều dài cần chính76 m
DxRxC15.195 × 3.000 × 3.970 mm