MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XUL307E sử dụng hệ truyền động điện hoàn toàn, loại bỏ hoàn toàn khí thải trong quá trình vận hành dưới hầm lò.
- Máy được trang bị pin chuyên dụng cho khai thác mỏ, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn trong môi trường ngầm.
- Hệ thống thay pin nhanh giúp rút ngắn thời gian dừng máy và nâng cao hiệu suất khai thác.
- Hệ thống điều khiển động cơ nhiều chế độ (Eco, Standard và Power) giúp tối ưu hiệu suất làm việc và tiết kiệm điện năng.
- Hệ thống phanh tái sinh thu hồi năng lượng khi giảm tốc và xuống dốc, góp phần kéo dài thời gian làm việc của pin.
- Cabin đạt tiêu chuẩn ROPS/FOPS, kết hợp hệ thống Operator Presence System, phanh kép và phanh tự động sau 3 giây ở vị trí trung gian, nâng cao mức độ an toàn.
- Máy có thể tích hợp các tính năng thông minh như chẩn đoán từ xa, thống kê dữ liệu vận hành, điều khiển từ xa và vận hành tự động (tùy chọn).
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Truyền động điện hoàn toàn, không phát thải.
- Tải trọng định mức 7 tấn.
- Gầu xúc dung tích 3,5 m³.
- Thay pin nhanh, tăng thời gian khai thác.
- Hệ thống phanh tái sinh thu hồi năng lượng.
- Chi phí vận hành hàng năm giảm khoảng 50% so với máy diesel cùng phân khúc.
- Cabin ROPS/FOPS đạt tiêu chuẩn an toàn cho khai thác mỏ.
- Hỗ trợ điều khiển từ xa và tự động hóa (tùy chọn).
ỨNG DỤNG
- Khai thác mỏ kim loại dưới hầm lò.
- Khai thác mỏ phi kim.
- Thi công đường hầm.
- Xúc, vận chuyển và đổ vật liệu trong hầm lò.
- Khai thác tại các khu vực yêu cầu không phát thải khí.
- Môi trường có yêu cầu cao về an toàn và bảo vệ môi trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng máy | kg | 24.500 ± 500 |
| Dung tích gầu | m³ | 3,5 |
| Tải trọng định mức | t | 7 |
| Công suất mô tơ truyền động | kW | 120 × 2 + 105 |
| Loại pin | – | Pin chuyên dụng cho khai thác mỏ |
| Dung lượng pin | kWh | 286 / 271 |
| Lực xúc tối đa | kN | 130 |
| Lực kéo tối đa | kN | 215 |
| Lực nâng tối đa | kN | 110 |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 24,5 |
| Tốc độ leo dốc (độ dốc 25%) | km/h | 7,5 |
| Chiều cao xả tải tối đa | mm | 1.938 |
| Bán kính quay nhỏ nhất (trong/ngoài) | mm | 3.075 (2.858) / 5.868 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 9.480 × 2.328 × 2.330 |








