MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT1404-6BK1 được trang bị động cơ 4 xi-lanh dung tích lớn, mang lại mô-men xoắn cao và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải nặng.
- Động cơ được tối ưu đường đặc tính công suất, cho dự trữ mô-men xoắn trên 30%, giúp máy duy trì hiệu suất khi làm việc liên tục.
- Hộp số 12 số tiến và 12 số lùi với ly hợp chính ướt giúp chuyển số êm, tăng độ bền và nâng cao hiệu quả vận hành.
- Máy hỗ trợ nhiều chế độ làm việc PTO, đáp ứng đa dạng các thiết bị nông nghiệp như máy cày, máy xới, máy gieo hạt và máy ép kiện.
- Khung gầm cỡ lớn, trục cơ sở dài cùng cầu trước chịu tải cao giúp tăng lực kéo và đảm bảo độ ổn định khi làm việc trên đồng ruộng.
- Cabin kín được trang bị điều hòa hai chiều, ghế ngồi giảm chấn và bảng điều khiển bố trí khoa học, mang lại sự thoải mái cho người vận hành.
- Hệ thống nâng thủy lực có lực nâng lớn, đáp ứng tốt các loại nông cụ hiện đại.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 103 kW (150 HP).
- Dự trữ mô-men xoắn trên 30%.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi.
- Ly hợp chính dạng ướt, độ bền cao.
- Lực kéo tối đa 40 kN.
- Lực nâng tối đa tại điểm treo 30 kN.
- PTO ly hợp ướt, đáp ứng nhiều loại nông cụ.
- Cabin điều hòa hai chiều, vận hành thoải mái.
ỨNG DỤNG
- Cày đất.
- Xới đất và làm đất.
- Cày sâu, phá vỡ tầng canh tác.
- Gieo hạt.
- Ép kiện rơm và thức ăn chăn nuôi.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Các công việc sử dụng trục PTO công suất lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XT1404-6BK1 |
| Công suất định mức | kW / HP | 103 / 150 |
| Động cơ | – | Diesel 4 xi-lanh |
| Hộp số | – | 12 số tiến + 12 số lùi |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 40 |
| Hệ thống ly hợp | – | Ly hợp chính ướt |
| Điều hòa | – | Cabin kín, điều hòa nóng/lạnh |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu làm việc | – | Điều chỉnh vị trí + điều chỉnh nổi |
| Lực kéo tối đa | kN | 40 |
| Lực nâng tối đa tại điểm treo (610 mm) | kN | 30 |
| Tốc độ trục PTO | vòng/phút | 760 / 850 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 260 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.910 × 2.225 × 2.895 |


