- XT504-3B được trang bị động cơ Xinchai 4 xi-lanh dung tích 3,2 L, cung cấp mô-men xoắn lớn và khả năng vận hành ổn định.
- Động cơ có dự trữ mô-men xoắn trên 40%, giúp máy duy trì lực kéo tốt khi làm việc trong điều kiện tải thay đổi.
- Hộp số cơ khí 12 số tiến và 12 số lùi kết hợp bộ đảo chiều Shuttle giúp chuyển hướng nhanh và nâng cao hiệu quả làm việc.
- Thiết kế khoảng cách bánh xe điều chỉnh vô cấp, đáp ứng nhiều loại cây trồng và điều kiện canh tác khác nhau.
- Khung gầm lớn cùng hệ thống treo ba điểm được gia cường giúp tăng khả năng kéo và nâng các loại nông cụ.
- Cabin điều hòa nóng/lạnh với ghế treo cơ khí giảm chấn mang lại sự thoải mái khi vận hành trong thời gian dài.
- Bán kính quay nhỏ giúp máy di chuyển linh hoạt trên đồng ruộng và khu vực có không gian hạn chế.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 36,8 kW (50 HP).
- Động cơ 4 xi-lanh dung tích 3,2 L.
- Dự trữ mô-men xoắn ≥40%.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi.
- Bộ đảo chiều Shuttle, thao tác thuận tiện.
- Bán kính quay nhỏ, chỉ khoảng 4 m.
- Khoảng cách bánh xe điều chỉnh linh hoạt.
- Cabin điều hòa, vận hành thoải mái.
ỨNG DỤNG
- Phủ màng nông nghiệp.
- Gieo hạt.
- Xới đất.
- Cày đất tải nhẹ.
- Làm đất ruộng nước.
- Diệt gốc rạ sau thu hoạch.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model động cơ | – | Xinchai 4D32X41P504 |
| Công suất động cơ | kW | 36,8 |
| Tốc độ định mức | vòng/phút | 2.400 |
| Hệ thống nạp | – | Hút khí tự nhiên |
| Hộp số | – | Ly hợp khô hai cấp, 12 số tiến + 12 số lùi, đảo chiều Shuttle |
| Công suất PTO | kW | ≥31,28 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 540 / 720 |
| Lực kéo tối đa | kN | ≥18 |
| Lực nâng tối đa | kN | ≥10 |
| Số cặp van thủy lực | – | 2 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.000 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | 4 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 72 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 2.235 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 3.890 × 1.450 × 2.500 (đến đỉnh khung an toàn) |


