Xe nâng 13,5T

FD135

Trọng lượng máy
16.420 kg
Tải trọng nâng
13.500 kg
Chiều cao nâng
4.000 mm
Chiều dài (có càng)
5.970 mm
Chiều rộng tổng thể
2.460 mm
Chiều cao cabin
2.875 mm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG FD135 là dòng xe nâng diesel hạng nặng có tải trọng nâng 13,5 tấn.
  • Thiết bị được sản xuất tại nhà máy xe nâng XCMG tại Tô Châu, Trung Quốc.
  • Xe được thiết kế chuyên dụng cho các ngành công nghiệp nặng, luyện kim, thép, cảng biển, logistics và đóng tàu.
  • Kết cấu khung gầm chắc chắn giúp nâng hạ các loại hàng hóa có tải trọng lớn một cách ổn định và an toàn.
  • Hệ thống truyền động mạnh mẽ cùng động cơ diesel công suất cao giúp xe làm việc hiệu quả trong nhiều ca liên tục.
  • FD13.5 là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp cần xử lý hàng hóa siêu nặng với tần suất vận hành cao.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Tải trọng nâng lớn

  • Sức nâng định mức lên tới 13.500 kg.
  • Tâm tải tiêu chuẩn 600 mm.
  • Phù hợp với hàng hóa công nghiệp nặng, thép cuộn, kết cấu thép và container hàng hóa đặc thù.

Động cơ diesel mạnh mẽ

  • Trang bị động cơ diesel công nghiệp công suất lớn.
  • Khả năng vận hành ổn định trong môi trường làm việc cường độ cao.
  • Đảm bảo lực kéo và khả năng tăng tốc khi nâng tải nặng.

Hiệu quả vận hành cao

  • Tốc độ di chuyển khi có tải đạt 25 km/h.
  • Tốc độ di chuyển không tải đạt 27 km/h.
  • Tăng hiệu quả luân chuyển hàng hóa trong kho bãi và nhà máy.

Khả năng cơ động tốt

  • Bán kính quay vòng tối thiểu 4.150 mm.
  • Dễ dàng vận hành trong khu vực kho bãi rộng và bến cảng.
  • Hệ thống lái trợ lực giúp thao tác nhẹ nhàng và chính xác.

Cabin vận hành tiện nghi

  • Cabin rộng rãi.
  • Tầm quan sát tốt.
  • Bảng điều khiển bố trí khoa học.
  • Giúp người vận hành làm việc thoải mái trong thời gian dài.

Độ bền cao

  • Khung xe chịu tải nặng.
  • Cầu truyền động cỡ lớn.
  • Hệ thống thủy lực đáng tin cậy.
  • Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt tại cảng biển, nhà máy thép và công trường công nghiệp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Model FD13.5 (FD135)
Loại thiết bị Xe nâng diesel
Tải trọng nâng định mức kg 13.500
Tâm tải mm 600
Chiều cao nâng tối đa mm 4.000
Chiều cao tổng thể mm 2.875
Góc nghiêng khung nâng (trước/sau) ° 6 / 12
Chiều dài càng nâng mm 1.500
Tốc độ nâng có tải mm/s 290
Tốc độ nâng không tải mm/s 310
Tốc độ hạ có tải mm/s < 600
Tốc độ hạ không tải mm/s ≥ 300
Tốc độ di chuyển có tải km/h 25
Tốc độ di chuyển không tải km/h 27
Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 4.150
Chiều rộng lối đi tối thiểu mm 3.620
Khả năng leo dốc có tải % 15
Chiều dài tổng thể (bao gồm càng) mm 5.970
Chiều rộng tổng thể mm 2.460
Chiều cao cabin mm 2.875
Trọng lượng vận hành kg 16.420
Loại nhiên liệu Diesel
Động cơ CA6DE1
Lốp trước 12.00-20-18PR
Lốp sau 12.00-20-18PR

Thông số có thể thay đổi theo cấu hình cột nâng và thị trường phân phối.

ỨNG DỤNG

  • Nhà máy luyện thép.
  • Nhà máy cơ khí chế tạo.
  • Cảng biển và cảng nội địa.
  • Nhà máy đóng tàu.
  • Kho logistics hàng nặng.
  • Khu công nghiệp sản xuất kết cấu thép.
  • Nhà máy xi măng và vật liệu xây dựng.

 

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc