Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | FD13.5 (FD135) |
| Loại thiết bị | – | Xe nâng diesel |
| Tải trọng nâng định mức | kg | 13.500 |
| Tâm tải | mm | 600 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 4.000 |
| Chiều cao tổng thể | mm | 2.875 |
| Góc nghiêng khung nâng (trước/sau) | ° | 6 / 12 |
| Chiều dài càng nâng | mm | 1.500 |
| Tốc độ nâng có tải | mm/s | 290 |
| Tốc độ nâng không tải | mm/s | 310 |
| Tốc độ hạ có tải | mm/s | < 600 |
| Tốc độ hạ không tải | mm/s | ≥ 300 |
| Tốc độ di chuyển có tải | km/h | 25 |
| Tốc độ di chuyển không tải | km/h | 27 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 4.150 |
| Chiều rộng lối đi tối thiểu | mm | 3.620 |
| Khả năng leo dốc có tải | % | 15 |
| Chiều dài tổng thể (bao gồm càng) | mm | 5.970 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 2.460 |
| Chiều cao cabin | mm | 2.875 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 16.420 |
| Loại nhiên liệu | – | Diesel |
| Động cơ | – | CA6DE1 |
| Lốp trước | – | 12.00-20-18PR |
| Lốp sau | – | 12.00-20-18PR |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình cột nâng và thị trường phân phối.
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam