Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
|
|
Mô tả
|
Đơn vị
|
Thông số
|
||
|
Thông số tính năng chủ yếu
|
Tải
|
t
|
8
|
||
|
Biên độ
|
m
|
3
|
|||
|
Bán kính quay vòng của đuôi xe
|
mm
|
2254
|
|||
|
Moomen cẩu lớn nhất
|
Cần cơ bản
|
kN.m
|
428
|
||
|
Cần chính dài nhất
|
kN.m
|
284
|
|||
|
Khoảng cách hai chân
|
Chiều dọc
|
m
|
3.825
|
||
|
Chiều ngang
|
m
|
4.18
|
|||
|
Độ cao nâng
|
Của cần cơ sở
|
m
|
8.2
|
||
|
Chiều dài nhất của cần chính
|
m
|
19
|
|||
|
Chiều
|
m
|
25.3
|
|||
|
Thông số về tốc độ làm việc
|
Thời gian nâng cần cẩu
|
Nâng tay cẩu
|
s
|
50
|
|
|
Thời gian co
|
Duỗi hoàn toàn
|
s
|
31
|
||
|
Tốc độ
|
r/min
|
2.8
|
|||
|
Thời gian
|
Chân chống thủy lực ngang
|
Duỗi đồng thời
|
s
|
30
|
|
|
Co đồng thời
|
s
|
25
|
|||
|
Chân chống thủy lực dọc
|
Nâng lên đồng thời
|
s
|
30
|
||
|
Co đồng thời
|
s
|
25
|
|||
|
Tốc độ nâng(tầng 2 cáp đơn)
|
m/min
|
110
|
|||
|
Thông số tiếng ồn
|
Bức xạ bên ngoài máy
|
dB(A)
|
≤118
|
||
|
Vị trí điều khiển
|
dB(A)
|
≤90
|
|||
|
|
Mô tả
|
Đơn vị
|
Thông số
|
||
|
Thông số kích cõ
|
Tổng
|
mm
|
9450
|
||
|
Tổng
|
mm
|
2400
|
|||
|
Tổng chiều cao của xe
|
mm
|
3180
|
|||
|
Khoảng cách trục
|
mm
|
3950
|
|||
|
Khoảng cách bánh xe
|
Bánh trước(một
|
mm
|
1810
|
||
|
Bánh sau (hai trục)
|
mm
|
1800
|
|||
|
Thông số trọng
|
Tổng
|
kg
|
10490
|
||
|
Trục xe tải
|
Trục trước
|
kg
|
2800
|
||
|
Trục sau
|
kg
|
7690
|
|||
|
Thông số động cơ
|
Model động cơ
|
|
YC4E140-30
|
||
|
Công
|
kw/(r/min)
|
105/2500
|
|||
|
Mômen động cơ
|
N.m/(r/min)
|
500/1600
|
|||
|
Thông số khi di
|
Tốc
|
Tốc
|
km/h
|
75
|
|
|
Tốc
|
km/h
|
2.5
|
|||
|
Đường kính quay vòng
|
Đường kính vòng quay nhỏ nhất
|
m
|
16
|
||
|
Đường kính quay vòng nhỏ nhất đến đầu
|
m
|
18
|
|||
|
Khoảng cách gầm nhỏ nhất
|
mm
|
260
|
|||
|
Góc tiếp đất
|
°
|
29
|
|||
|
Góc rời
|
°
|
11
|
|||
|
Khoảng
|
m
|
≤8
|
|||
|
Khả
|
%
|
28
|
|||
|
Lượng
|
l
|
25.5
|
|||
|
Tiếng ồn
|
Tiếng
|
dB
|
84
|
||
|
Tiếng
|
dB
|
90
|
|||
olid�,dw�k��n�t;padding:0in 5.4pt 0in 5.4pt;height:
14.8pt’>
dB(A)
≤118
Vị trí điều khiển
dB(A)
≤90
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam