Mô tả ngắn

Xe cẩu thủy lực bánh lốp

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: [email protected]
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

THÔNG
SỐ KỸ THUẬT XE CẨU THUỶ LỰC BÁNH LỐP MODEL QY50K-II

 

 

 

Stt

 


tả

 

Đơn
vị

 

Thông
số

 

I

 

Thông
số kích cỡ

 

1

 

Tổng chiều dài
của xe

 

mm

 

13750

 

2

 

Tổng chiều
rộng của xe

 

mm

 

2800

 

3

 

Tổng chiều cao
của xe

 

mm

 

3520

 

II

 

Thông
số trọng lượng

 

4

 

Trọng lượng xe
khi di chuyển

 

Kg

 

41000

 

5

 

Phụ tải trục

 

Trục trước

 

Kg

 

15000

 

Trục sau

 

Kg

 

26000

 

III

 

Thông
số động cơ

 

6

 

Model động cơ

 

 

WD615.334 (EURO III)

 

7

 

Công suất lý
thuyết động cơ

 

Kw/(r/min)

 

247/2200    

 

8

 

Mômen động cơ

 

N.m/(r/min)

 

1350/1400      

 

IV

 

Thông
số khi di chuyển

 

9

 

Tốc độ di
chuyển lớn nhất 

 

Km/h

 

80       

 

10

 

Đường kính
quay vòng nhỏ nhất

 

M

 

24                 

 

11

 

Khoảng cách
gầm nhỏ nhất

 

mm

 

291              

 

12

 

Góc tiếp đất

 

 

170                                                               

 

13

 

Góc rời

 

 

110                       

 

14

 

Khả năng leo
dốc lớn nhất

 

 

40%              

 

15

 

Lượng dầu tiêu
hao /100km

 

L

 

45                                   

 

V

 

Thông
số tính năng chủ yếu

 

16

 

Tổng trọng
lượng cẩu được ước định lớn nhất

 

t

 

50

 

17

 

Biên độ lý
thuyết nhỏ nhất

 

m

 

3

 

18

 

Bán kính quay
vòng của đuôi xe

 

M m

 

3482

 

19

 

Mômen cẩu lớn
nhất

 

kN.m

 

1764

 

20

 

Khoảng cách
hai chân thuỷ lực

 

Chiều dọc

 

m

 

5.91

 

Chiều ngang

 

m

 

6.9

 

21

 

Chiều dài của
cần nâng

 

Cần cơ sở

 

m

 

11.3

 

Chiều dài lớn
nhất của cần chính

 

m

 

42.7

 

Chiều dài lớn
nhất của cần chính + cần phụ

 

m

 

57.7

 

VI

 

Thông
số về tốc độ làm việc

 

22

 

Thời gian cần
nâng thay đổi biên độ

 

s

 

88

 

23

 

Thời gian cần
duỗi toàn bộ

 

THÔNG
SỐ KỸ THUẬT XE CẨU THUỶ LỰC BÁNH LỐP MODEL QY50K-II

 

Stt


tả

Đơn
vị

Thông
số

I

Thông
số kích cỡ

1

Tổng chiều dài
của xe
mm 13750

2

Tổng chiều
rộng của xe
mm 2800

3

Tổng chiều cao
của xe
mm 3520

II

Thông
số trọng lượng

4

Trọng lượng xe
khi di chuyển
Kg 41000

5

Phụ tải trục
Trục trước Kg 15000
Trục sau Kg 26000

III

Thông
số động cơ

6

Model động cơ WD615.334 (EURO III)

7

Công suất lý
thuyết động cơ
Kw/(r/min) 247/2200

8

Mômen động cơ N.m/(r/min) 1350/1400

IV

Thông
số khi di chuyển

9

Tốc độ di
chuyển lớn nhất
Km/h 80

10

Đường kính
quay vòng nhỏ nhất
M 24

11

Khoảng cách
gầm nhỏ nhất
mm 291

12

Góc tiếp đất 170

13

Góc rời 110

14

Khả năng leo
dốc lớn nhất
40%

15

Lượng dầu tiêu
hao /100km
L 45

V

Thông
số tính năng chủ yếu

16

Tổng trọng
lượng cẩu được ước định lớn nhất
t 50

17

Biên độ lý
thuyết nhỏ nhất
m 3

18

Bán kính quay
vòng của đuôi xe
M m 3482

19

Mômen cẩu lớn
nhất
kN.m 1764

20

Khoảng cách
hai chân thuỷ lực
Chiều dọc m 5.91
Chiều ngang m 6.9

21

Chiều dài của
cần nâng
Cần cơ sở m 11.3
Chiều dài lớn
nhất của cần chính
m 42.7
Chiều dài lớn
nhất của cần chính + cần phụ
m 57.7

VI

Thông
số về tốc độ làm việc

22

Thời gian cần
nâng thay đổi biên độ
s 88

23

Thời gian cần
duỗi toàn bộ
s 180

24

Tốc độ quay
vòng lớn nhất
r/min ≥2.0

25

Khả năng nâng
của cần chính khi không tải
m/min ≥110

26

Khả năng nâng
của cần phụ khi không tải
m/min ≥110
0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Máy gặt đập liên hợp

Trọng lượng vận hành4.100 kg
Năng suất nạp7 kg/s
Công suất động cơ92 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành25.800 kg
Dung tích gầu0,9 - 1,5 m³
Công suất129 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành22.500 kg
Dung tích gầu0,8 - 1,3 m³
Công suất129 kW

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc91 m
Tầm với làm việc27 m

Có thể bạn cũng thích

Xúc đào hạng nặng

Trọng lượng máy46.100 kg
Dung tích gầu2,1 – 2,5 m³
Công suất250 kW

Xe cẩu địa hình

Trọng lượng máy57.000 kg
Sức nâng tối đa130 tấn
Công suất324 kW

Xe cứu hộ chuyên dụng

Sức nâng cẩu5 tấn
Lực kéo tời7 tấn
Công suất động cơ257 kW

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m