Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
| Dung tích gầu định mức (m³) | 5 |
| Tải trọng định mức (kg) | 9000 |
| Trọng lượng vận hành (kg) | 29500 |
| Lực kéo lớn nhất (kN) | 245 |
| Lực bứt phá lớn nhất (kN) | 260 |
| Thời gian nâng cần (s) | 7 |
| Tổng thời gian vận hành 3 thiết bị (s) | 12.5 |
| Lốp xe | 29.5R25 |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 9400×3500×3770 |
| Động cơ | |
| Model động cơ | Cummins QSM11-C335 |
| Loại | Làm mát bằng nước, 4 kỳ |
| Kiểu hút khí | Turbo tăng áp, làm mát khí nạp |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Dung tích xy lanh (L) | 10.8 |
| Bộ điều khiển tốc độ | Điện tử, điều khiển toàn bộ quá trình |
| Công suất (kW) | 250 |
| Vòng tua định mức (rpm) | 2100 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp |
| Mô-men xoắn cực đại | 1647Nm @ 1400 vòng/phút |
| Hệ thống bôi trơn | Bơm bánh răng cưỡng bức |
| Bộ lọc dầu | Kiểu lưu lượng toàn phần |
| Bộ lọc gió | Kiểu khô (2 lớp, tự xả bụi, báo tắc lọc) |
| Hệ thống truyền động | |
| Loại biến mô thủy lực | Một cấp, hai pha, ba phần tử |
| Loại hộp số | Bánh răng hành tinh |
| Hệ dẫn động | 4 bánh chủ động (4WD) |
| Bánh trước | Kiểu cố định, trục nổi hoàn toàn |
| Bánh sau | Bánh trục giữa, trục nổi hoàn toàn, lệch góc 26° |
| Bộ giảm tốc | Bánh răng côn xoắn |
| Bộ vi sai | Kiểu thường |
| Bộ truyền cuối | Bánh răng hành tinh, giảm tốc cấp 1 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính | Phanh đĩa ướt thủy lực toàn phần (4 bánh) |
| Phanh đỗ | Phanh đĩa ướt |
| Phanh khẩn cấp | Dùng chung phanh đỗ |
| Hệ thống lái | |
| Loại | Khớp nối trục lái, trợ lực thủy lực toàn phần |
| Góc lái | 40 hai chiều |
| Bán kính quay tối thiểu (tính theo tâm bánh ngoài) (mm) | 6200 |
| Bơm lái | Bơm bánh răng |
| Lưu lượng tối đa (L/min) | 168 |
| Áp suất van an toàn (MPa) | 19 |
| Xy lanh lái | 2 xy lanh, kiểu tác động kép |
| Kích thước xy lanh lái (mm) | 115 × 445 |
| Hệ thống thủy lực làm việc | |
| Loại bơm | Bơm bánh răng |
| Lưu lượng định mức (L/min) | 294+168 |
| Áp suất van an toàn (MPa) | 20 |
| Hệ thống xy lanh công tác | |
| Xy lanh cần (mm) | 2 cái - 180 × 880 |
| Xy lanh gầu (mm) | 1 cái - 220 × 590 |
| Van điều khiển | Tay điều khiển đơn |
| Các chế độ cần | Nâng, giữ, hạ, thả tự do |
| Các chế độ gầu | Gập sau, giữ, đổ tải |
| Thời gian thao tác | |
| Nâng cần (s) | 7 |
| Đổ gầu (s) | 1.2 |
| Hạ cần (gầu rỗng) (s) | 4.3 |
| Dung tích các hệ thống | |
| Hệ thống làm mát (L) | 65 |
| Bình nhiên liệu (L) | 420 |
| Dầu động cơ (L) | 33 |
| Dầu hệ thống thủy lực (L) | 340 |
| Dầu cầu (mỗi cầu) (L) | 66 |
| Dầu hộp số (L) | 64 |
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam