Mô tả ngắn

Tiêu đề phụ: Xe cẩu tự hành
Trọng lượng máy 38.580 kg
Sức nâng lớn nhất 50.000 kg
Công suất 206-216 kW
Chiều dài cần chính 42,7 m
Chiều dài cần phụ 15 m
DxRxC 13.100 × 2.750 × 3.350 mm

XCMG QY50K là cẩu tự hành 50 tấn được thiết kế cho các công việc nâng hạ trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, năng lượng và lắp đặt thiết bị. Thiết bị nổi bật với cần chính 5 đốt dài tới 42,7 m, khả năng cơ động cao và hiệu suất nâng ổn định.

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • QY50K là dòng cẩu bánh lốp 3 trục được XCMG phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu nâng hạ tải trọng lớn trên nhiều loại công trường khác nhau.
  • Thiết bị được trang bị cần chính dạng hộp gồm 5 đốt với chiều dài tối đa 42,7 m, giúp mở rộng phạm vi làm việc và nâng cao hiệu quả thi công.
  • Cần phụ dài 15 m giúp tăng chiều cao nâng và đáp ứng các yêu cầu lắp đặt ở vị trí khó tiếp cận.
  • Hệ thống thủy lực điều khiển chính xác giúp các thao tác nâng, hạ và quay toa diễn ra ổn định.
  • Xe được trang bị động cơ Weichai công suất lớn, mang lại khả năng di chuyển linh hoạt giữa các công trường.
  • Cabin vận hành được thiết kế hiện đại với tầm nhìn rộng, hỗ trợ người điều khiển làm việc an toàn và hiệu quả.
  • QY50K phù hợp cho các dự án xây dựng công nghiệp, lắp dựng kết cấu thép, nhà máy, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

  • Sức nâng tối đa 50 tấn.
  • Cần chính dài tối đa 42,7 m.
  • Cần phụ dài tối đa 15 m.
  • Mô-men nâng cực đại 1.764 kN.m.
  • Tốc độ di chuyển tối đa 80 km/h.
  • Khả năng leo dốc lên tới 40%.
  • Hệ thống chân chống rộng giúp tăng độ ổn định khi làm việc.
  • Khả năng cơ động cao trên đường bộ và công trường.

ỨNG DỤNG

  • Lắp dựng kết cấu thép nhà xưởng.
  • Thi công cầu đường và hạ tầng giao thông.
  • Lắp đặt thiết bị công nghiệp.
  • Thi công nhà máy điện và trạm biến áp.
  • Nâng hạ vật tư tại công trường xây dựng.
  • Bốc dỡ hàng hóa siêu trường, siêu trọng.
  • Hỗ trợ lắp đặt kết cấu trong ngành dầu khí và năng lượng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Sức nâng lớn nhất tấn 50
Mô-men nâng lớn nhất kN.m 1.764
Bán kính làm việc nhỏ nhất m 3
Bán kính quay đuôi xe mm 3.482
Chiều dài cần cơ sở m 10,7
Chiều dài cần chính lớn nhất m 42,7
Chiều dài cần chính + cần phụ lớn nhất m 57,7
Chiều cao nâng cần cơ sở m 10,75
Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính m 40
Chiều cao nâng lớn nhất (cần chính + cần phụ) m 55,8
Góc lắp cần phụ ° 0 / 15 / 30
Khoảng cách chân chống dọc m 5,65
Khoảng cách chân chống ngang m 6,6
Thời gian nâng hạ cần s 88
Thời gian duỗi hết cần s 180
Tốc độ quay toa lớn nhất vòng/phút 2
Tốc độ nâng cáp (có tải) m/phút 85
Tốc độ nâng cáp (không tải) m/phút 110
Trọng lượng vận hành kg 38.580
Tải trọng trục trước kg 12.950
Tải trọng trục sau kg 25.630
Model động cơ Steyr WD615.67A / Cummins M11-C290
Công suất động cơ kW/rpm 206/2200 hoặc 216/2100
Mô-men xoắn cực đại N.m/rpm 1100/1400 hoặc 1200/1400
Tốc độ di chuyển lớn nhất km/h 66 – 75
Tốc độ di chuyển nhỏ nhất km/h 2,7 – 4,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 24
Bán kính quay đầu cần nhỏ nhất m 26,8
Khoảng sáng gầm xe mm 285
Khả năng leo dốc lớn nhất % 27 – 48
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100 km 42
Kích thước tổng thể (D × R × C) mm 13.100 × 2.750 × 3.350
Khoảng cách trục 1–2 mm 1.520
Khoảng cách trục 2–3 mm 3.815
Khoảng cách trục 3–4 mm 1.350
Vệt bánh trước mm 2.240
Vệt bánh sau mm 2.055

Thông số có thể thay đổi tuỳ theo cấu hình khách hàng lựa chọn

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m