Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH XE CẨU THUỶ LỰC QY50K
|
Stt |
Mô tả |
Đơn vị |
Thông số |
|
I |
Thông số kích cỡ |
||
|
1 |
Tổng chiều dài của xe | mm | 13100 |
|
2 |
Tổng chiều rộng của xe | mm | 2750 |
|
3 |
Tổng chiều cao của xe | mm | 3350 |
|
4 |
Khoảng cách trục | ||
| Khoảng cách trục 1-2 | mm | 1520 | |
| Khoảng cách trục 2 -3 | mm | 3815 | |
| Khoảng cách trục 3-4 | 1350 | ||
|
5 |
Khoảng cách lốp | ||
| Bánh trước | mm | 2240 | |
| Bánh sau | mm | 2055 | |
|
II |
Thông số trọng lượng |
||
|
6 |
Trọng lượng xe khi di chuyển | Kg | 38580 |
|
7 |
Phụ tải trục | ||
| Trục 1-2 | Kg | 12950 | |
| Trục 3-4 | Kg | 25630 | |
|
III |
Thông số động cơ |
||
|
8 |
Model động cơ | SteyrWD615.67A ; CummuneMll-C290 WD615.46; ISLE+350 | |
|
9 |
Công suất lý thuyết động cơ | Kw/(r/min) | 206/2200; 216/2100; 266/2200; 258/2100 |
|
10 |
Mômen động cơ | N.m/(r/min) | 1100/1400; 1200/1400;
1460/1400 1550/1400 |
|
11 |
Tốc độ quay vòng lý thuyết | r/min | 2200 2100 2200 2100 |
|
IV |
Thông số khi di chuyển |
||
|
12 |
Tốc độ di chuyển | ||
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | Km/h | 66 63 75 70 | |
| Tốc độ di chuyển thấp nhất | Km/h | 2.7 4.3 2.7 2.7 |
|
|
13 |
Đường kính quay vòng | ||
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất | M | 24 24 24 24 | |
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất của đầu cần trục | M | 26.8 26.8 26.8 26.8 | |
|
14 |
Khoảng cách gầm nhỏ nhất | mm | 285 285 285 285 |
|
15 |
Góc tiếp đất | 160 160 160 160 | |
|
16 |
Góc rời | 110 110 110 110 | |
|
17 |
Khả năng leo dốc lớn nhất | 27% 27% 46% 48% | |
|
18 |
Lượng dầu tiêu hao /100km | L | 42 42 42 42 |
|
V |
Thông số tính năng chủ yếu |
||
|
19 |
Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất | t | 50 |
|
20 |
Biên độ lý thuyết nhỏ nhất | m | 3 |
|
21 |
Bán kính quay vòng của đuôi xe | M m | 3482 |
|
22 |
Mômen cẩu lớn nhất | kN.m | 1764 |
|
23 |
Cần chính | ||
| Độ dài lớn nhất của cần chính | kN.m | 823.2 | |
|
24 |
Khoảng cách hai chân thuỷ lực | ||
| Chiều dọc | m | 5.65 | |
| Chiều ngang | m | 6.6 | |
|
25 |
Độ cao nâng | ||
| Của cần cơ sở | m | 10.75 | |
| Chiều dài nhất của cần chính | m | 40 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ | m | 55.8 | |
|
26 |
Chiều dài của cần nâng | ||
| Cần cơ sở | m | 10.7 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính | m | 40.1 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ | m | 55.1 | |
|
27 |
Góc lắp cần phụ | 00, 150, 300 | |
|
VI |
Thông số về tốc độ làm việc |
||
|
28 |
Thời gian cần nâng thay đổi biên độ | ||
| Thời gian một lần cẩu | s | 88 | |
|
29 |
Thời gian co duỗi của trục cẩu | ||
| Thời gian một lần co duỗi | s | 180 | |
|
30 |
Tốc độ quay vòng lớn nhất | r/min | 2 |
| Tốc độ nâng (tại cáp đơn tầng thứ 4) | |||
|
31 |
Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải | m/min | 85 |
|
32 |
Khả năng nâng của cần chính khi không tải | m/min | 110 |
|
33 |
Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải | m/min | 85 |
|
34 |
Khả năng nâng của cần phụ khi không tải | m/min | 110 |
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam