MÔ TẢ SẢN PHẨM
- QY25K5C_2 sử dụng cần chính 5 đoạn dạng chữ U với chiều dài từ 11,15 m đến 44 m, mang lại khả năng chịu tải cao và độ ổn định tốt khi làm việc ở tầm với lớn.
- Cần phụ dạng giàn dài 9 m có thể lắp ở các góc 0°, 15° và 30°, mở rộng chiều cao và phạm vi làm việc cho các công việc lắp dựng trên cao.
- Hệ thống thủy lực sử dụng hai bơm hợp lưu khi thực hiện các thao tác đơn lẻ như nâng, hạ, thu và vươn cần; khi thao tác kết hợp, hệ thống tự động phân phối lưu lượng giúp điều khiển mượt mà và chính xác.
- Xe được trang bị hệ truyền động mô-men xoắn lớn, tốc độ di chuyển tối đa 80 km/h, khả năng leo dốc 40%, đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển giữa các công trình.
- Động cơ công suất 213 kW kết hợp hệ thống truyền động tối ưu giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12% so với các sản phẩm cùng phân khúc.
- Cabin lái và cabin điều khiển được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học, tích hợp điều hòa, màn hình hiển thị và hệ thống giám sát vận hành giúp nâng cao sự thoải mái và an toàn cho người điều khiển.
- Xe được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn như giới hạn mô-men nâng, giới hạn chiều cao, cảnh báo quá tải, van cân bằng và hệ thống chẩn đoán lỗi theo thời gian thực.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 25 tấn.
- Cần chính 5 đoạn dài 44 m.
- Cần phụ 9 m.
- Hệ thống thủy lực hai bơm hợp lưu.
- Động cơ công suất 213 kW.
- Tốc độ di chuyển tối đa 80 km/h.
- Khả năng leo dốc 40%.
- Tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp nhiều điều kiện thi công.
ỨNG DỤNG
- Thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
- Cải tạo và xây dựng đô thị.
- Lắp dựng kết cấu thép.
- Thi công cầu đường.
- Lắp đặt thiết bị nhà máy.
- Bốc xếp vật liệu xây dựng.
- Dịch vụ cho thuê xe cẩu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 25 |
| Chiều dài cần chính | m | 11,15 – 44 |
| Số đoạn cần | – | 5 |
| Chiều dài cần phụ | m | 9 |
| Góc lắp cần phụ | ° | 0 / 15 / 30 |
| Công suất động cơ | kW | 213 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | ≥80 |
| Khả năng leo dốc | % | ≥40 |


