Mô tả ngắn

Xe cẩu thủy lực bánh lốp

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

 

Phân loại

 

Mô tả

 

Đơn vị

 

Thông số

 

Thông số
tính năng chủ yếu

 

Tổng
trọng lượng cẩu lớn nhất

 

t

 

100

 

Biên
độ ước định nhỏ nhất

 

m

 

3

 


men lực cẩu lớn nhất

 

Cần
cơ sở

 

kN.m

 

3450

 

Cần
chính khi dài nhất

 

kN.m

 

1670

 

Cần
chính dài nhất+ cần phụ

 

kN.m

 

1127

 

Khoảng
cách chân chống thủy lực (khi cần duỗi hết)

 

Chiều
dọc

 

m

 

7.56

 

Chiều
ngang

 

m

 

7.6

 

Chiều
dài cần cẩu

 

Cần
cơ sở

 

m

 

12.8

 

Cần
chính dài nhất

 

m

 

48

 

Cần
chính dài nhất + cần phụ

 

m

 

48+18.1

 

Góc
lắp đặt an toàn của cần phụ

 

0

 

0,15,30

 

Thông số
làm việc

 

Thời
gian biên độ cần cẩu

 

Nâng
cần

 

s

 

75

 

Thời
gian co duỗi cần cẩu

 

Duỗi
hết/ co hết

 

s

 

160

 

Tốc độ quay chuyển lớn nhất

 

m/min

 

2

 

Tốc độ nâng cáp đơn (tầng thứ 4)

 

Cơ cấu nâng chính

 

m/min

 

105

 

Cơ cấu nâng phụ

 

m/min

 

104

 

 

Phân loại

 

Mô tả

 

Đơn vị

 

Thông số

 

Kích thước
ngoài

 

Chiều
dài xe

 

mm

 

15230

 

Chiều
rộng xe

 

mm

 

3000

 

Chiều
cao xe

 

mm

 

3860

 

Tự trọng

 

Tổng
trọng lượng ở trạng thái di chuyển

 

kg

 

58000

 

Thông số động
lực

 

Công
suất ước định của động cơ

 

kw/(r/min)

 

324/1800

 


men ước định của động cơ

 

N.m/(r/min)

 

2100/1200

 

Thông số
di chuyển

 

Tốc
độ di chuyển

 

Tốc
độ di chuyển lớn nhất

 

km/h

 

75

 

Tốc
độ di chuyển nhỏ nhất

 

km/h

 

0.5

 

Đường
kính quay vòng

 

Đường
kính quay vòng nhỏ nhất

 

m

 

24

 

Đường
kính quay vòng nhỏ nhất ở đầu cần

 

m

 

26.6

 

Khoảng
cách gầm nhỏ nhất

 

mm

 

310

 

Góc
tiếp đất

 

0

 

23

 

Góc
rời đất

 

0

 

15

 

Khoảng
cách phanh (khi vận tốc xe là 30km/h)

 

m

 

≤10

 

Khả
năng leo dốc lớn nhất

 

%

 

40

 

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m

Có thể bạn cũng thích

Lu Rung Hai Bánh Thép 4 Tấn

Trọng lượng máy4.000 kg
Công suất36 kW
Tần số rung60 Hz

Xúc lật hạng nặng

Dung tích gầu (m³)5.5
Trọng lượng máy (kg)35000
Công suất (kW)298

Máy kéo nông nghiệp

Trọng lượng vận hành5.900 kg
Công suất118 kW
Lực kéo tối đa50 kN

Máy lu bánh lốp

Trọng lượng vận hành tối đa30.000 kg
Công suất132 kW
Chiều rộng đầm nén2.360 mm

Xúc lật điện bánh lốp

Trọng lượng vận hành15.500 kg
Dung tích gầu2.4 m³
Tải trọng định mức4.000 kg