Máy lu thảm nhựa

XP303

Dung tích gầu (m³)
Trọng lượng máy (kg)
Công suất (kW)
Số lượng bánh trước/sau
Tải nâng (kg)
DxRxC (mm)
DxRxC

MÔ TẢ SẢN PHẨM

  • XCMG XP303 là dòng lu lốp chuyên dụng dành cho công tác lu hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa Asphalt.
  • Thiết bị được thiết kế với trọng lượng làm việc lên tới 30 tấn, đáp ứng yêu cầu thi công các dự án giao thông chất lượng cao.
  • Hệ thống bánh lốp tạo hiệu ứng nhào trộn và ép kín bề mặt vật liệu, giúp tăng độ chặt và độ bằng phẳng của lớp nhựa.
  • Máy được ứng dụng rộng rãi trong thi công đường cao tốc, quốc lộ, sân bay, cảng biển và các công trình hạ tầng giao thông.
  • XP303 là một trong những dòng lu lốp phổ biến của XCMG nhờ hiệu quả lu lèn cao, độ bền tốt và chi phí vận hành hợp lý.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Chuyên dụng cho lu hoàn thiện Asphalt

  • Hiệu quả cao đối với bê tông nhựa nóng.
  • Tăng độ kín khít của mặt đường.
  • Giảm lỗ rỗng và nâng cao chất lượng lớp phủ Asphalt.
  • Cải thiện độ bằng phẳng và tuổi thọ mặt đường.

Tải trọng lớn, khả năng lu lèn vượt trội

  • Trọng lượng vận hành tối đa lên tới 30 tấn.
  • Áp lực tiếp xúc lớn giúp tăng hiệu quả đầm nén.
  • Phù hợp với các lớp vật liệu có yêu cầu độ chặt cao.

Hệ thống lốp bố trí tối ưu

  • 4 bánh trước và 5 bánh sau.
  • Bề mặt lu lèn không để lại vệt bánh.
  • Đảm bảo độ đồng đều trên toàn bộ bề rộng thi công.

Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

  • Động cơ Shangchai công suất lớn.
  • Khả năng làm việc liên tục trong điều kiện công trường khắc nghiệt.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu thấp.

Cabin hiện đại, dễ vận hành

  • Cabin kín tiêu chuẩn.
  • Điều hòa không khí công suất lớn.
  • Tầm quan sát rộng.
  • Hệ thống điều khiển thân thiện với người vận hành.

Chi phí bảo trì thấp

  • Kết cấu đơn giản, độ tin cậy cao.
  • Dễ dàng tiếp cận các vị trí bảo dưỡng.
  • Phụ tùng thay thế phổ biến.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nội dung Đơn vị Thông số
Model XP303
Loại thiết bị Lu lốp Asphalt
Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn kg 15.000
Trọng lượng vận hành tối đa kg 30.000
Động cơ Shangchai SC7H180.2G3
Công suất động cơ kW 132
Tốc độ định mức rpm 1.800
Tốc độ di chuyển số 1 km/h 0 – 8
Tốc độ di chuyển số 2 km/h 0 – 16
Tốc độ di chuyển số 3 km/h 0 – 20
Khả năng leo dốc % 20
Bề rộng lu lèn mm 2.360
Số lượng bánh trước 4
Số lượng bánh sau 5
Áp suất lốp điều chỉnh MPa 0,2 – 0,86
Khoảng sáng gầm xe mm 300
Bán kính quay vòng tối thiểu mm 7.230
Dung tích thùng nhiên liệu L 180
Dung tích thùng nước L 1.100
Kích thước tổng thể (D × R × C) mm 5.010 × 2.530 × 3.385

Ứng dụng

  • Lu hoàn thiện mặt đường bê tông nhựa Asphalt.
  • Lu lèn lớp móng cấp phối đá dăm.
  • Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
  • Thi công sân bay và đường băng.
  • Dự án cảng biển và khu công nghiệp.
  • Bảo trì và nâng cấp hạ tầng giao thông.

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ tư vấn
Đồng hành tận tâm
Chât lượng toàn cầu
Bảo dưỡng toàn quốc