Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
|
Stt |
Mô tả |
Đơn vị |
Thông số |
|
I |
Thông số kích thước |
||
|
1 |
Tổng chiều dài của xe | mm | 14370 |
|
2 |
Tổng chiều rộng của xe | mm | 2800 |
|
3 |
Tổng chiều cao của xe | mm | 3770 |
|
4 |
Khoảng cách trục | mm | 2950+1875+1350+1400 |
| Khoảng cách trục 1,2,5 | mm | 2410 | |
| Khoảng cách trục 3,4 | mm | 2107 | |
|
5 |
Khoảng cách lốp | ||
| Bánh trước | mm | 2360 | |
| Bánh sau | mm | 1608 | |
|
II |
Thông số trọng lượng |
||
|
6 |
Trọng lượng xe khi di chuyển | Kg | 54800 |
|
7 |
Phụ tải trục | ||
| Trục 1 | Kg | 9650 | |
| Trục 2 | Kg | 9650 | |
| Trục 3 | Kg | 12850 | |
| Trục 4 | Kg | 12850 | |
| Trục 5 | Kg | 9800 | |
|
III |
Thông số động cơ |
||
|
8 |
Model động cơ của cẩu | OM457LA |
|
|
9 |
Công suất lý thuyết động cơ | Kw/(r/min) | 315/1900 |
|
10 |
Mômen động cơ | N.m/(r/min) | 2100/1100 |
|
11 |
Tốc độ quay vòng lý thuyết | r/min | 1900 |
|
12 |
Tốc độ không tải ổn định của động cơ | r/min | 560 |
|
IV |
Thông số khi di chuyển |
||
|
13 |
Tốc độ di chuyển | ||
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | Km/h | 75 | |
| Tốc độ di chuyển thấp nhất | Km/h | 3 | |
|
14 |
Đường kính quay vòng | ||
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất | M | 23 | |
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất ở đầu cần | M | 24.5 | |
|
15 |
Tỷ lệ công suất | Km/t | 5.7 |
|
16 |
Khoảng cách gầm nhỏ nhất | mm | 270 |
|
17 |
Góc tiếp đất | 220 | |
|
18 |
Góc rời | 21.50 | |
|
19 |
Khoảng cách phanh(ở vận tốc 30km/h) | ≤̃10M | |
|
20 |
Khả năng leo dốc lớn nhất | 40% | |
|
21 |
Lượng dầu tiêu hao /100km | L | 50 |
|
22 |
Độ ồn bên ngoài cabin | ≤̃84dB(A) | |
|
V |
Thông số tính năng chủ yếu | ||
|
23 |
Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất | t | 80 |
|
24 |
Biên độ lý thuyết nhỏ nhất | m | 3 |
|
25 |
Bán kính quay vòng của đuôi xe | mm | |
|
26 |
Đối trọng cân bằng | mm | 4200 |
|
27 |
Mômen cẩu lớn nhất của | ||
| Cần cơ sở | kN.m | 2675 | |
| Chiều dài nhất của cần chính | kN.m | 1341 | |
| Cần chính + phụ khi vươn cao nhất | kN.m | 703 | |
|
28 |
Khoảng cách hai chân thuỷ lực theo | ||
| Chiều dọc | m | 7.0 | |
| Chiều ngang | m | 7.0 | |
|
29 |
Độ cao nâng | ||
| Của cần cơ sở | m | 11.8 | |
| Chiều dài nhất của cần chính | m | 44.8 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ | m | 60.8 | |
|
30 |
Chiều dài của cần nâng của | ||
| Cần cơ sở | m | 12 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính | m | 45 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính + cần phụ | m | 45+16 | |
|
VI |
Thông số về tốc độ làm việc |
||
|
31 |
Thời gian cần nâng thay đổi biên độ | ||
| Thời gian nâng cần cẩu hoàn toàn | s | 75 | |
| Thời gian co duỗi của trục cẩu | |||
| Thời gian một lần duỗi | s | 165 | |
|
32 |
Tốc độ quay vòng lớn nhất | r/min | 1.6 |
|
33 |
Tốc độ nâng (tại cáp đơn tầng thứ 4) | ||
| Khả năng nâng của cần chính | m/min | 100 | |
| Khả năng nâng của cần phụ | m/min | 115 | |
|
34 |
Bức xạ bên ngoài xe | dB(A) | ≤̃118 |
|
35 |
Tiếng ồn trong cabin | dB(A) | ≤̃90 |
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam