Mô tả ngắn

Tiêu đề phụ: Xe cẩu địa hình
Trọng lượng máy 57.000 kg
Sức nâng tối đa 130 tấn
Công suất 324 kW
Chiều dài cần chính 50 m
Chiều cao nâng tối đa 70 m
DxRxC 15.028×3.000×3.950 mm

Xe cẩu địa hình

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: vietnamxcmg@gmail.com
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

MÔ TẢ SẢN PHẨM

QAY130 là dòng cẩu địa hình (All Terrain Crane) 130 tấn của XCMG.

Thiết bị được thiết kế để đáp ứng các công việc nâng hạ tải trọng lớn trong nhiều điều kiện công trường khác nhau:

  • Nhà máy công nghiệp.
  • Điện gió.
  • Nhiệt điện.
  • Dầu khí.
  • Cầu đường.
  • Lắp dựng kết cấu thép.

Xe sử dụng khung gầm 5 trục chuyên dụng.

  • Khả năng cơ động cao.
  • Di chuyển trên đường bộ và công trường.
  • Thích nghi tốt với địa hình phức tạp.

Cần chính dạng 5 đoạn thép cường độ cao.

  • Chiều dài cần từ 12,8 m đến 50 m.
  • Chiều cao nâng tối đa đạt 70 m khi lắp cần phụ.
  • Phù hợp với nhiều yêu cầu nâng hạ khác nhau.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Sức nâng lớn 130 tấn

  • Tải trọng nâng tối đa 130 tấn.
  • Mô-men nâng cực đại 4.120 kN.m.
  • Phù hợp với các cấu kiện kích thước lớn.

Chiều cao làm việc lớn

  • Cần chính dài tối đa 50 m.
  • Cần phụ dài 20 m.
  • Chiều cao nâng tối đa khoảng 70 m.

Khả năng cơ động vượt trội

  • Khung gầm 5 trục.
  • Hệ dẫn động nhiều cầu.
  • Tốc độ di chuyển tối đa 76 km/h.
  • Khả năng leo dốc trên 45%.

Hệ thống thủy lực tiên tiến

  • Điều khiển điện tỷ lệ.
  • Công nghệ CAN-BUS.
  • Giám sát trạng thái làm việc theo thời gian thực.
  • Nâng cao độ chính xác và an toàn vận hành.

Độ ổn định cao

  • Chân chống mở rộng 8,0 × 7,5 m.
  • Tăng khả năng ổn định khi nâng tải lớn.
  • Phù hợp với điều kiện làm việc liên tục.

An toàn khi vận hành

  • Hệ thống chống quá tải.
  • Giới hạn hành trình cần.
  • Giám sát thông số nâng theo thời gian thực.
  • Bảo vệ quá cuốn cáp và quá tầm với.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hạng mục

Mô tả

Đơn vị

QAY130

Thông số kích thước

Chiều dài cả xe

Mm

15028

Chiều rộng cả xe

Mm

3000

Chiều cao cả xe

Mm

3950

Thông số trọng lượng

Tự trọng cả xe trong trạng thái di chuyển

Kg

57000

Tải trọng lên trục

Trục 1,2

Kg

11000

Trục 3,4

Kg

11000

Trục 5,6

kg

11000

Thông số động cơ

Động cơ xe trên

Công suất ước định

Kw/(r/min)

162/2100

Momen ước định

N.m/(r/min)

854/1400

Tốc độ chuyển tốc ước định

r/min

2100

Động cơ xe dưới

Công suất ước định

Kw/(r/min)

324/1800

Momen ước định

N.m/(r/min)

2100/1200

Tốc độ chuyển tốc ước định

r/min

1800

Thông số khi di chuyển

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

76

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

24/18

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

300

Góc tiếp đất

º

24

Góc rời đi

º

17

Khoảng cách phanh (tốc độ xe là 30km/h)

M

≤10

Khả năng leo dốc lớn nhất

%

45

Mức hao phí nhiên liệu trên 100km

l

70

Thông số tính năng chủ yếu

Tổng trọng lượng cẩu ước định lớn nhất

T

130

Biên độ làm việc nhỏ nhất

M

3

Bán kính quay vòng của đuôi xe

Mm

3958

Momen cẩu lớn nhất

Cần cơ sở

kN.m

4120

Cần chính dài nhất

kN.m

1420

Khoảng cách vươn của chân chống (vươn dọc/ngang)

m

8.0/7.5

Độ cao nâng

Cần cơ sở

M

12.2

Cần chính dài nhất

M

50

Cần chính dài nhất + Cần phụ (20m)

M

70

Chiều dài cần

Cần cơ sở

M

12.8

Cần chính dài nhất

M

50

Cần chính dài nhất + Cần phụ (20m)

m

70

Thông số tốc độ làm việc

Thời gian thay đổi biên độ của cần cẩu (nâng cần)

S

60

Thời gian co duỗi cần (Duỗi hoàn toàn/Co hoàn toàn)

S

360/340

Tốc độ quay chuyển cao nhất

r/min

2

Thời gian co duỗi chân chống

Chân chống ngang Đồng thời duỗi

S

30

Đồng thời co

S

25

Chân chống dọc Đồng thời duỗi

S

40

Đồng thời co

S

35

Tốc độ nâng (đơn dây, tầng 4)

Cơ cấu cẩu chính (không tải)

m/min

100

Cơ cấu cẩu phụ (Không tải)

m/min

100

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Xe trộn bê tông điện

Trọng lượng máy14.500 kg
Dung tích trộn7,5 m³
Công suất270 kW

Xe trộn bê tông điện

Dung tích trộn6 m³
Công suất180 kW
Dung lượng pin288 kWh

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất25 tấn
Công suất213 kW
Chiều dài cần chính11,15-44 m

Xe cẩu bánh lốp

Sức nâng lớn nhất10 tấn
Công suất118 kW
Chiều dài cần chính28,7 m

Có thể bạn cũng thích

Xúc lật bánh lốp

Dung tích gầu (m³)3.5
Trọng lượng máy (kg)16700
Công suất (kW)162

Xúc lật nhỏ

Trọng lượng máy5.400
Dung tích gầu0,9 m³
Công suất55 kN

Xe nâng điện đối trọng Peacock 14T

Trọng lượng máy21.307 kg
Tải trọng nâng14.000 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm