Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
|
Mô tả |
Đơn vị |
Thông số |
| Trọng lượng cẩu ước định lớn nhất |
kg |
100000 |
| Mô men lực cẩu lớn nhất |
kN.m |
5395 |
| Chiều dài cần chính |
m |
18~72 |
| Tốc độ nâng đơn cáp (không tải, tầng cáp thứ tư) |
m/min |
120 |
| Tốc độ biến đổi biên độ lớn nhất (không tải, tầng cáp thứ tư) |
m/min |
45 |
| Tốc độ quay chuyển lớn nhất |
r/min |
1.4 |
| Tốc độ di chuyển |
Km/h |
1.0 |
| Khả năng leo dốc |
% |
30 |
| Tỷ lệ áp lực tiếp đất trung bình |
Mpa |
0.0927 |
| Chiều dài cần phụ cố định |
m |
12~24 |
| Góc lắp đặt cần phụ cố định |
o |
10,30 |
| Công suất động cơ |
kW |
200 |
| Trọng lượng lớn nhất (máy chính) ở trạng thái di chuyển độc lập |
t |
40.0 |
| Kích thước ngoài của máy chính khi di chuyển (DxRxC) |
m |
9.6×3.30×3.30 |
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam