MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCT100L7_1 được thiết kế cho các công việc nâng hạ cường độ cao với sức nâng tối đa 100 tấn, đáp ứng hiệu quả các dự án công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn.
- Cần chính 7 đoạn dạng chữ U có chiều dài tối đa 68 m, kết hợp cần phụ giúp chiều cao nâng đạt tới 80 m, mở rộng đáng kể phạm vi làm việc.
- Công nghệ điều khiển hợp lưu và phân lưu hai bơm giúp tối ưu tốc độ nâng, hạ, thu và vươn cần; khi thao tác chính xác hệ thống tự động chuyển sang cấp dầu đơn bơm để điều khiển mượt mà hơn.
- Hệ thống giảm chấn đa cấp được XCMG phát triển giúp khởi động, dừng quay và thay đổi chuyển động êm ái, nâng cao độ chính xác khi cẩu tải nặng ở tầm với lớn.
- Xe có thể mang theo 24,6 tấn đối trọng khi di chuyển giữa các công trình, giúp giảm thời gian tháo lắp, tiết kiệm chi phí vận chuyển và tăng hiệu quả khai thác.
- Cabin điều khiển có thể nghiêng 20°, trang bị ghế hơi tích hợp sưởi và màn hình hiển thị hiện đại, mang lại sự thoải mái cho người vận hành trong thời gian dài.
- Hệ thống an toàn tích hợp gồm bộ giới hạn tải trọng, cảnh báo quá tải, giới hạn chiều cao và hệ thống giám sát vận hành theo thời gian thực.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 100 tấn.
- Cần chính 7 đoạn dài 68 m.
- Chiều cao nâng tối đa 80 m (kèm cần phụ).
- Mang theo 24,6 tấn đối trọng khi di chuyển.
- Điều khiển thủy lực hai bơm thông minh.
- Hệ thống giảm chấn đa cấp, thao tác chính xác.
- Tốc độ di chuyển tối đa 90 km/h.
- Khả năng leo dốc 45%.
ỨNG DỤNG
- Thi công nhà máy và khu công nghiệp.
- Lắp đặt thiết bị công nghiệp nặng.
- Xây dựng cầu đường và hạ tầng giao thông.
- Thi công công trình năng lượng.
- Lắp dựng kết cấu thép.
- Xây dựng đô thị.
- Dịch vụ cho thuê xe cẩu tải trọng lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 100 |
| Chiều dài cần chính | m | 68 |
| Số đoạn cần | – | 7 |
| Chiều cao nâng lớn nhất (kèm cần phụ) | m | 80 |
| Công suất động cơ | kW | 294 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 90 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Đối trọng mang theo khi di chuyển | t | 24,6 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 15.290 × 3.000 × 3.820 |


