Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA XE CẨU THUỶ LỰC QY70K
|
Stt |
Mô tả |
Đơn vị |
Thông số |
|
I |
Thông số kích cỡ |
||
|
1 |
Tổng chiều dài của xe | mm | 13500 |
|
2 |
Tổng chiều rộng của xe | mm | 2800 |
|
3 |
Tổng chiều cao của xe | mm | 3510 |
|
II |
Thông số trọng lượng |
||
|
4 |
Trọng lượng xe khi di chuyển | Kg | 41000 |
|
5 |
Phụ tải trục | ||
| Trục trước | Kg | 15000 | |
| Trục sau | Kg | 26000 | |
|
III |
Thông số động cơ |
||
|
6 |
Model động cơ | WD615.44 WD615.46 | |
|
7 |
Công suất lý thuyết động cơ | Kw/(r/min) | 235/2200 266/2208 |
|
8 |
Mômen động cơ | N.m/(r/min) | 1250/1500 1460/1400 |
|
9 |
Tốc độ quay chuyển lý thuyết của động cơ | r/min | 2200 2200 |
|
IV |
Thông số khi di chuyển |
||
|
10 |
Tốc độ di chuyển | ||
|
11 |
Tốc độ di chuyển lớn nhất | Km/h | 75 75 |
|
12 |
Đường kính quay vòng nhỏ nhất | m | 24 24 |
|
13 |
Khoảng cách gầm nhỏ nhất | mm | 270 270 |
|
14 |
Góc tiếp đất | 16.50 16.50 | |
|
15 |
Góc rời | 11.30 11.30 | |
|
16 |
Khoảng cách phanh(ở vận tốc 30km/h) | m | 10 10 |
|
17 |
Khả năng leo dốc lớn nhất | 35% 40% | |
|
18 |
Lượng dầu tiêu hao /100km | L | 42 42 |
|
V |
Thông số tính năng chủ yếu |
||
|
19 |
Tải trọng cẩu lớn nhất | t | 70 |
|
20 |
Biên độ lý thuyết nhỏ nhất | m | 3 |
|
21 |
Bán kính quay vòng của đuôi xe | mm | 3550 |
|
22 |
Mômen cẩu lớn nhất | kN.m | |
|
23 |
Cần cơ sở | kN.m | 2303 |
|
24 |
Chiều dài nhất của cần chính | kN.m | 1043 |
|
25 |
Cần chính + phụ khi vươn cao nhất | kN.m | 492.8 |
|
26 |
Khoảng cách hai chân chống thuỷ lực | ||
| Chiều dọc | m | 5.75 | |
| Chiều ngang | m | 6.9 | |
|
27 |
Độ cao nâng | ||
| Của cần cơ sở | m | 11.2 | |
| Chiều dài nhất của cần chính | m | 42 | |
| Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ | m | 58 | |
|
VI |
Thông số về tốc độ làm việc |
||
|
28 |
Thời gian nâng cần cẩu hoàn toàn | s | 75 |
|
29 |
Thời gian co duỗi của cần cẩu | ||
|
30 |
Thời gian một lần duỗi/co | s | 150/100 |
|
31 |
Tốc độ quay vòng lớn nhất | r/min | 2.0 |
|
32 |
Thời gian co duỗi của chân chống thuỷ lực | ||
| Thời gian duỗi/co của chân chống thuỷ lực về hai phía ngang | s | 30/20 | |
| Thời gian duỗi/co của chân chống thuỷ lực khi nâng/hạ | s | 35/12 | |
|
33 |
Tốc độ nâng (Cáp đơn) | ||
| Cơ cấu nâng chính khi mãn tải/không tải | m/min | 75/130 | |
| Cơ cấu nâng chính khi mãn tải/không tải | m/min | 98/108 | |
Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam
XCMG Toàn Cầu có hơn 40 chi nhánh và văn phòng, 300 nhà phân phối, 500 nhà thầu, và có mặt tại hơn 190 quốc gia và khu vực trên toàn thế giới.
Copyright © Công ty TNHH Máy và Thiết bị XCMG Việt Nam