MÔ TẢ SẢN PHẨM
- FD300 được phát triển để đáp ứng nhu cầu nâng hạ các loại hàng hóa có tải trọng lớn trong môi trường công nghiệp nặng và logistics.
- Máy được trang bị động cơ Cummins QSM11 tăng áp, cung cấp công suất cao và mô-men xoắn lớn, đảm bảo khả năng làm việc liên tục với tải trọng nặng.
- Hệ thống truyền động thủy lực giúp xe vận hành êm ái, truyền lực hiệu quả và giảm hao mòn trong quá trình sử dụng.
- Cột nâng được chế tạo từ thép cường độ cao, đáp ứng chiều cao nâng lớn và duy trì độ ổn định khi làm việc với tải trọng tối đa.
- Cabin thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, ghế ngồi êm ái và bảng điều khiển bố trí khoa học, giúp người vận hành thao tác thuận tiện.
- Khung gầm chịu tải lớn kết hợp lốp khí nén kích thước lớn giúp xe vận hành ổn định trên nhiều điều kiện mặt bằng.
- Hệ thống lái và phanh thủy lực nâng cao độ an toàn, đồng thời giảm mệt mỏi cho người vận hành trong quá trình làm việc liên tục.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 30 tấn.
- Động cơ Cummins QSM11 mạnh mẽ.
- Hệ truyền động thủy lực bền bỉ.
- Chiều cao nâng tối đa 6.000 mm.
- Tốc độ di chuyển tối đa 28 km/h.
- Cabin rộng, tầm quan sát tốt.
- Khung gầm chịu tải cao.
- Chi phí bảo dưỡng thấp, vận hành ổn định.
ỨNG DỤNG
- Bốc xếp thép cuộn, thép tấm và kết cấu thép.
- Nâng hạ thiết bị công nghiệp nặng.
- Bốc xếp container và hàng hóa siêu trọng.
- Cảng biển và cảng nội địa.
- Nhà máy luyện kim và cơ khí.
- Kho bãi và trung tâm logistics.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 30.000 |
| Tâm tải trọng | mm | 1.250 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 6.000 |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 3 / 10 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | mm/s | 260 / 280 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 26 / 28 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 6.900 |
| Chiều dài càng nâng | mm | 1.800 |
| Model động cơ | – | Cummins QSM11 |
| Công suất động cơ | kW | 250 |
| Mô-men xoắn cực đại | N·m | 1.670 |
| Hộp số | – | Truyền động thủy lực |
| Trọng lượng vận hành | kg | 42.000 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.200 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 350 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 9.250 × 3.650 × 4.100 |



💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟