MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XVB20-QL8-C thuộc dòng xe nâng điện đối trọng Peacock Series của XCMG, ứng dụng nền tảng điện áp cao cùng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu, mang lại hiệu suất cao và khả năng tiết kiệm năng lượng vượt trội.
- Pin lithium LiFePO₄ đạt tiêu chuẩn ô tô hỗ trợ sạc nhanh công suất lớn, có thể sạc đầy trong khoảng 1 giờ, đáp ứng nhu cầu vận hành nhiều ca liên tục.
- Hệ thống điều khiển tích hợp ICS (Integrated Control System) giúp phân phối công suất thông minh giữa hệ truyền động và hệ thống thủy lực, nâng cao hiệu quả vận hành.
- Công nghệ điều khiển XEC độc quyền của XCMG tối ưu khả năng khởi động, tăng tốc và phanh, giúp xe vận hành êm ái và an toàn hơn.
- Hệ thống làm mát tuần hoàn cho động cơ, bộ điều khiển và pin giúp duy trì hiệu suất ổn định trong các điều kiện làm việc cường độ cao.
- Xe đạt cấp bảo vệ IPX5, trong khi pin, động cơ và bộ điều khiển đạt IP67, phù hợp với môi trường bụi bẩn, ẩm ướt hoặc kho lạnh.
- Cabin thiết kế công thái học với ghế giảm chấn, bảng điều khiển trực quan và tầm quan sát rộng, mang lại sự thoải mái cho người vận hành.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 2 tấn.
- Pin lithium LiFePO₄ điện áp cao.
- Sạc nhanh khoảng 1 giờ.
- Hệ thống điều khiển thông minh ICS.
- Công nghệ điều khiển XEC.
- Cấp bảo vệ IPX5, hệ thống điện đạt IP67.
- Hiệu suất cao, không phát thải.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
ỨNG DỤNG
- Kho bãi và trung tâm logistics.
- Nhà máy giấy.
- Nhà máy gốm sứ.
- Nhà máy sản xuất đồ gia dụng.
- Ngành vật liệu xây dựng.
- Cảng biển và cảng cạn.
- Trung tâm phân phối hàng hóa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 2.000 |
| Tâm tải trọng | mm | 500 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 3.500 |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | mm | 3.000 |
| Chiều cao cột nâng khi hạ | mm | 2.000 |
| Chiều cao nâng tự do | mm | 150 |
| Chiều cao làm việc tối đa | mm | 4.100 |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 6 / 12 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1.660 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 22,5 / 23 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | m/s | 0,52 / 0,60 |
| Tốc độ hạ (có tải/không tải) | m/s | 0,43 / 0,47 |
| Lực kéo tối đa | N | 17.500 |
| Khả năng leo dốc (có tải/không tải) | % | 25 / 25 |
| Loại pin | – | Lithium Iron Phosphate (LiFePO₄) |


