XT550CD(TC) xe nâng

Mô tả ngắn

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: [email protected]
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

th«ng
sè kü thuËt xe n©ng XT550CD(TC)

Hạng mục

Mô tả

Thông số

Đơn vị

Đặc tính

1.1 Nhà sản xuất chế tạo

 XCMG

 

1.2 Model

XT550CD(TC)

 

1.3 Động cơ

Diesel

 

1.4 Sức nâng ước định

5000

Kg

1.5 Kiểu cabin

Cabin tiêu chuẩn không kính

 

1.6 Khoảng cách trung tâm tải trục

600

mm

1.7 Tự trọng

8340

mm

Lốp xe

2.1 Lốp xe

Lốp xe bơm hơi

 

2.2 Model lốp xe trước

28×9-15-12PR

 

2.3 Model lốp xe sau

6.50-10-10PR

 

2.4 Số lượng lốp xe (trước/sau)

4/2

 

Kích thước

3.1 Góc nghiêng khung cửa (khung cửa tiêu chuẩn)

6/12

deg

3.2 Chiều dài xe (không gồm fork)

3460

mm

3.3 Chiều rộng xe

1995

mm

3.4 Chiều cao khung xếp hàng

1350

Mm

3.5 Độ cao nâng lớn nhất

3000

mm

3.6 Độ cao khung đỉnh bảo vệ

2450

mm

3.7 Khoảng cách gầm khung cửa

200

mm

Tính năng

4.1 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

3250

Mm

4.2 Tốc độ di chuyển (không tải/đầy tải)

28/28

Km/h

4.3 Tốc độ nâng (không tải/ đầy tải)

370/500

Mm/s

4.4 Tốc độ hạ (không tải/ đầy tải)

375/400

Mm/s

4.5 Khả năng leo dốc

2

%

Động cơ

th«ng
sè kü thuËt xe n©ng XT550CD(TCX)

Hạng mục

Mô tả

Thông số

Đơn vị

Đặc tính

1.1 Nhà sản xuất chế tạo

 XCMG

 

1.2 Model

XT550CD(TC)

 

1.3 Động cơ

Diesel

 

1.4 Sức nâng ước định

5000

Kg

1.5 Kiểu cabin

Cabin tiêu chuẩn không kính

 

1.6 Khoảng cách trung tâm tải trục

600

mm

1.7 Tự trọng

8340

mm

Lốp xe

2.1 Lốp xe

Lốp xe bơm hơi

 

2.2 Model lốp xe trước

28×9-15-12PR

 

2.3 Model lốp xe sau

6.50-10-10PR

 

2.4 Số lượng lốp xe (trước/sau)

4/2

 

Kích thước

3.1 Góc nghiêng khung cửa (khung cửa tiêu chuẩn)

6/12

deg

3.2 Chiều dài xe (không gồm fork)

3460

mm

3.3 Chiều rộng xe

1995

mm

3.4 Chiều cao khung xếp hàng

1350

Mm

3.5 Độ cao nâng lớn nhất

3000

mm

3.6 Độ cao khung đỉnh bảo vệ

2450

mm

3.7 Khoảng cách gầm khung cửa

200

mm

Tính năng

4.1 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

3250

Mm

4.2 Tốc độ di chuyển (không tải/đầy tải)

28/28

Km/h

4.3 Tốc độ nâng (không tải/ đầy tải)

370/500

Mm/s

4.4 Tốc độ hạ (không tải/ đầy tải)

375/400

Mm/s

4.5 Khả năng leo dốc

2

%

Động cơ

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Máy gặt đập liên hợp

Trọng lượng vận hành4.100 kg
Năng suất nạp7 kg/s
Công suất động cơ92 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành25.800 kg
Dung tích gầu0,9 - 1,5 m³
Công suất129 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành22.500 kg
Dung tích gầu0,8 - 1,3 m³
Công suất129 kW

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc91 m
Tầm với làm việc27 m

Có thể bạn cũng thích

Xe quét đường thuần điện

Trọng lượng máy18.000 kg
Dung tích thùng chứa rác10 m³
Công suất120 kW

Máy rải thảm nhựa

Trọng lượng vận hành26,5-38 tấn
Công suất243 kW
Chiều rộng thảm cơ bản3 m

Xúc lật nhỏ

Dung tích gầu (m³)1.8
Trọng lượng máy (kg)10600
Công suất (kW)97.5

Xúc lật hạng nặng

Dung tích gầu (m³)5
Trọng lượng máy (kg)24500
Công suất (kW)199