MÔ TẢ SẢN PHẨM
- RP1255TIV được trang bị động cơ Shangchai SC9DF330 công suất 243 kW, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định.
- Hệ thống truyền động thủy lực toàn phần kết hợp điều khiển vi tính giúp máy duy trì tốc độ rải chính xác.
- Hai bánh xích được điều khiển độc lập, giúp máy di chuyển ổn định và đảm bảo độ thẳng khi thi công.
- Hệ thống cấp liệu và phân phối vật liệu sử dụng bốn mạch thủy lực độc lập, kết hợp cảm biến siêu âm để duy trì lượng vật liệu đồng đều.
- Bàn đầm được gia nhiệt bằng điện, giúp nâng cao độ chặt ban đầu và chất lượng bề mặt sau khi rải.
- Hệ thống tản nhiệt hiệu suất cao cho phép máy làm việc liên tục trong điều kiện môi trường lên đến 45°C.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, giúp người vận hành làm việc thuận tiện và an toàn.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Chiều rộng rải tối đa 12,5 m.
- Năng suất lý thuyết lên đến 1.300 t/h.
- Động cơ Shangchai công suất 243 kW.
- Hệ thống truyền động thủy lực toàn phần.
- Điều khiển vi tính, tốc độ rải ổn định.
- Cấp liệu bằng cảm biến siêu âm, hạn chế phân tầng vật liệu.
- Bàn đầm gia nhiệt điện cho chất lượng mặt đường cao.
- Làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
ỨNG DỤNG
- Thi công đường cao tốc.
- Thi công quốc lộ và tỉnh lộ.
- Thi công đường đô thị.
- Thi công sân bay và đường băng.
- Thi công bãi container và cảng biển.
- Thi công các dự án hạ tầng giao thông quy mô lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Kiểu di chuyển | – | Bánh xích |
| Chiều rộng rải cơ bản | m | 3,0 |
| Chiều rộng rải tối đa | m | 12,5 |
| Chiều dày rải tối đa | mm | 550 |
| Năng suất lý thuyết | t/h | 1.300 |
| Dung tích phễu chứa | t | 16 |
| Model động cơ | – | Shangchai SC9DF330 |
| Công suất động cơ | kW | 243 |
| Tốc độ làm việc | m/phút | 25 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 4 |
| Gia nhiệt bàn đầm | – | Gia nhiệt điện |
| Trọng lượng vận hành | t | 26,5 – 38 |
| Kích thước vận chuyển (D × R × C) | mm | 7.120 × 3.180 × 3.250 |


