MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT1004-5E1 được trang bị động cơ Yuchai tăng áp làm mát khí nạp, mang lại công suất mạnh mẽ và mô-men xoắn dự trữ trên 30%, giúp máy duy trì hiệu suất ổn định khi làm việc tải nặng.
- Hệ thống lọc gió ba cấp có hiệu suất lọc bụi lên đến 99,9%, kéo dài chu kỳ bảo dưỡng và nâng cao độ bền động cơ.
- Hệ thống làm mát được thiết kế dư công suất với két nước có thể lật mở, giúp việc vệ sinh và bảo dưỡng thuận tiện hơn.
- Hệ thống nâng hạ điều khiển điện tử hỗ trợ nâng hạ bằng một nút bấm, cài đặt chiều cao làm việc và giữ nguyên công suất PTO khi quay đầu, nâng cao hiệu quả thi công.
- Hộp số 12 số tiến và 12 số lùi kết hợp ly hợp khô hai cấp giúp chuyển số linh hoạt, đáp ứng nhiều điều kiện canh tác.
- Cabin kín được trang bị điều hòa nóng/lạnh, ghế hơi giảm chấn và tầm quan sát 360°, mang lại sự thoải mái cho người vận hành trong thời gian dài.
- Hệ thống treo sau loại II cùng lực nâng lớn giúp máy làm việc hiệu quả với nhiều loại nông cụ hiện đại.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 73,5 kW (100 HP).
- Động cơ tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dự trữ mô-men xoắn trên 30%.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi.
- Hệ thống nâng hạ điều khiển điện tử.
- Lọc gió ba cấp, hiệu suất lọc bụi 99,9%.
- Cabin điều hòa nóng/lạnh, ghế hơi giảm chấn.
- Bán kính quay nhỏ dưới 4 m.
ỨNG DỤNG
- Gieo hạt (4 hàng).
- Xới đất bằng máy xới rộng 2,3 m.
- Diệt gốc rạ.
- Cày đất tải nhẹ.
- Làm đất và đánh bùn ruộng nước.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị sử dụng trục PTO.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model động cơ | – | YCF39120-T481 |
| Công suất động cơ | kW | 73,5 |
| Tốc độ định mức | vòng/phút | 2.300 |
| Hệ thống nạp | – | Tăng áp, làm mát khí nạp |
| Hộp số | – | Ly hợp khô hai cấp, 12 số tiến + 12 số lùi |
| Công suất PTO | kW | ≥62,5 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 540 / 720 |
| Lực kéo tối đa | kN | ≥23 |
| Lực nâng tối đa | kN | ≥12 |
| Số cặp van thủy lực | – | 2 |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu | – | Nâng cưỡng bức, hạ cưỡng bức |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.260 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | <4 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 120 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 3.530 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.390 × 2.060 × 2.720 |


