MÔ TẢ SẢN PHẨM
XRE468 là dòng máy khoan cọc nhồi điện lai (Range-Extended Electric Rotary Drilling Rig) thế hệ mới của XCMG.
Thiết bị được phát triển cho các công trình móng quy mô lớn như:
- Nhà cao tầng.
- Cầu đường.
- Đường sắt.
- Sân vận động.
- Công trình hạ tầng đô thị.
Máy sử dụng công nghệ dầu điện kết hợp (Hybrid).
- Giảm tiêu hao nhiên liệu.
- Giảm phát thải khí thải.
- Giảm tiếng ồn khi thi công.
- Nâng cao hiệu quả vận hành.
Đầu quay và tời chính sử dụng công nghệ truyền động điện trực tiếp.
- Tăng hiệu suất khoan.
- Nâng cao tốc độ làm việc.
- Điều khiển chính xác hơn.
Kết cấu máy được thiết kế cho các điều kiện thi công cọc khoan nhồi đường kính lớn và chiều sâu lớn.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Công nghệ hybrid tiết kiệm nhiên liệu
- Kết hợp động cơ diesel và hệ thống điện.
- Giảm chi phí vận hành.
- Giảm lượng khí thải ra môi trường.
- Phù hợp với xu hướng thi công xanh.
Mô-men xoắn cực lớn
- Mô-men xoắn đầu quay đạt 468 kN·m.
- Đáp ứng các điều kiện địa chất phức tạp.
- Khoan hiệu quả trong tầng đất cứng và đá phong hóa.
Hiệu suất thi công cao
- Đầu quay truyền động điện trực tiếp.
- Tời chính công suất lớn.
- Tốc độ nâng hạ nhanh.
- Rút ngắn thời gian thi công mỗi cọc.
Kết cấu ổn định, độ tin cậy cao
- Sàn quay dạng dầm chữ I cường độ cao.
- Cơ cấu nâng hạ tay cần hình bình hành kép.
- Cột khoan kết cấu chịu lực lớn.
- Nâng cao độ ổn định trong quá trình khoan sâu.
Phạm vi ứng dụng rộng
- Thi công cọc khoan nhồi dân dụng.
- Thi công móng cầu.
- Thi công đường cao tốc.
- Thi công đường sắt.
- Thi công các dự án hạ tầng trọng điểm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XRE468 |
| Kiểu máy | – | Máy khoan cọc nhồi hybrid |
| Độ sâu khoan lớn nhất | m | 111 / 73 |
| Cần khoan | – | 575-4×20 |
| Động cơ | – | Cummins L9 |
| Công suất động cơ | kW | 272 |
| Tốc độ động cơ | vòng/phút | 1700 |
| Chế độ làm việc | – | Hybrid / Điện thuần |
| Công suất máy phát | kW | 220 |
| Mô-men xoắn đầu quay lớn nhất | kN·m | 468 |
| Tốc độ quay đầu khoan | vòng/phút | 6 – 25 |
| Lực kéo tời chính lớn nhất | kN | 480 |
| Tốc độ tời chính lớn nhất | m/phút | 70 |
| Đường kính cáp tời chính | mm | 42 |
| Công suất mô tơ tời chính | kW | 290 |
| Lực ép xuống lớn nhất | kN | 370 |
| Lực nâng cần ép lớn nhất | kN | 400 |
| Hành trình ép | m | 6 |
| Lực kéo tời phụ lớn nhất | kN | 100 |
| Tốc độ tời phụ lớn nhất | m/phút | 50 |
| Đường kính cáp tời phụ | mm | 20 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 1 |
| Khả năng leo dốc | % | 35 |
| Bề rộng guốc xích | mm | 900 |
| Chiều rộng gầm thay đổi | mm | 3.700 – 5.100 |
| Trọng lượng vận hành | t | 142 |
| Kích thước làm việc (D × R × C) | mm | 11.740 × 5.100 × 28.720 |
Nguồn dữ liệu kỹ thuật từ trang sản phẩm chính thức của XCMG.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
XCMG XRE468 được thiết kế cho các dự án cọc khoan nhồi tải trọng lớn:
- Cao ốc và khu đô thị.
- Cầu vượt và cầu dây văng.
- Đường cao tốc.
- Nhà ga đường sắt.
- Cảng biển.
- Trung tâm thể thao và triển lãm quy mô lớn.
Với mô-men xoắn 468 kN·m cùng độ sâu khoan tối đa tới 111 m, XRE468 là một trong những dòng máy khoan cọc nhồi hybrid công suất lớn của XCMG, hướng tới các công trình nền móng yêu cầu năng suất và độ tin cậy cao.








