MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT2204-6DK được trang bị động cơ diesel 6 xi-lanh công suất lớn, cung cấp mô-men xoắn cao và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải nặng.
- Động cơ được tối ưu với dự trữ mô-men xoắn trên 30%, giúp duy trì lực kéo mạnh ngay cả khi tải thay đổi.
- Máy sử dụng hộp số 32 số tiến và 16 số lùi cùng ly hợp chính dạng ướt, giúp chuyển số mượt mà, truyền mô-men lớn và nâng cao độ bền.
- Hệ thống PTO ly hợp ướt với nhiều lựa chọn trục ra giúp tương thích với đa dạng nông cụ phục vụ các công việc canh tác hiện đại.
- Hệ thống treo ba điểm loại III được gia cường cùng lực nâng lớn, đáp ứng tốt các thiết bị nông nghiệp cỡ lớn.
- Cabin kín áp suất dương được trang bị điều hòa hai chiều, ghế hơi giảm chấn và bảng điều khiển bố trí khoa học, mang lại môi trường làm việc thoải mái trong thời gian dài.
- Máy được trang bị 4 cặp đầu ra thủy lực và khoảng cách bánh sau điều chỉnh vô cấp, giúp nâng cao khả năng thích ứng với nhiều điều kiện làm việc và nhiều loại nông cụ.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 162 kW (220 HP).
- Động cơ 6 xi-lanh, dự trữ mô-men xoắn ≥30%.
- Hộp số 32 số tiến + 16 số lùi.
- Ly hợp chính dạng ướt, độ bền cao.
- Lực kéo tối đa 60 kN.
- Lực nâng tối đa tại điểm treo 50 kN.
- PTO ly hợp ướt tốc độ 760/1000 vòng/phút.
- Cabin kín áp suất dương, điều hòa nóng/lạnh và ghế hơi giảm chấn.
ỨNG DỤNG
- Cày đất.
- Xới sâu và phá vỡ tầng canh tác.
- Bừa và làm đất.
- Gieo hạt.
- Ép kiện rơm và thức ăn chăn nuôi.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị nông nghiệp công suất lớn sử dụng trục PTO.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XT2204-6DK |
| Công suất định mức | kW / HP | 162 / 220 |
| Động cơ | – | Diesel 6 xi-lanh |
| Hộp số | – | Ly hợp ướt, 32 số tiến + 16 số lùi |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 40 |
| Cabin | – | Cabin kín, điều hòa nóng/lạnh |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu làm việc | – | Điều chỉnh vị trí, điều chỉnh nổi |
| Lực kéo tối đa | kN | 60 |
| Lực nâng tối đa tại điểm treo (610 mm) | kN | 50 |
| Tốc độ trục PTO | vòng/phút | 760 / 1000 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 400 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.400 × 2.800 × 3.110 |


