MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XT804-4D được trang bị động cơ Xinchai tăng áp làm mát khí nạp, cung cấp công suất mạnh mẽ và dự trữ mô-men xoắn trên 25%, giúp máy vận hành ổn định trong nhiều điều kiện làm việc.
- Hộp số cơ khí 12 số tiến và 12 số lùi kết hợp bộ đảo chiều Shuttle giúp chuyển hướng nhanh, thao tác thuận tiện và nâng cao hiệu quả làm việc.
- Hệ thống phanh ướt giúp tăng độ an toàn, đặc biệt phù hợp khi làm việc tại khu vực đồi dốc hoặc ruộng nước.
- Góc đánh lái bánh trước lên tới 55°, giúp giảm bán kính quay, tăng khả năng cơ động trong khu vực có không gian hạn chế.
- Máy hỗ trợ tùy chọn khoảng cách bánh xe điều chỉnh vô cấp và hệ thống lái hỗ trợ ATU, đáp ứng nhiều loại cây trồng và phương thức canh tác hiện đại.
- Cabin được tối ưu tầm quan sát, trang bị ghế treo cơ khí, hệ thống điều hòa và bố trí các cần điều khiển hợp lý, mang lại sự thoải mái cho người vận hành.
- Khung gầm chắc chắn cùng hệ thống treo ba điểm loại II giúp XT804-4D làm việc hiệu quả với nhiều loại nông cụ khác nhau.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Công suất động cơ 59,5 kW (80 HP).
- Động cơ tăng áp, làm mát khí nạp.
- Dự trữ mô-men xoắn ≥25%.
- Hộp số 12 số tiến + 12 số lùi.
- Bộ đảo chiều Shuttle, thao tác linh hoạt.
- Phanh ướt, an toàn và bền bỉ.
- Góc đánh lái 55°, bán kính quay chỉ 3,8 m.
- Cabin điều hòa, tầm quan sát rộng.
ỨNG DỤNG
- Xới đất.
- Gieo hạt.
- Diệt gốc rạ.
- Cày đất tải nhẹ.
- Làm đất và đánh bùn ruộng nước.
- Kéo rơ-moóc và vận chuyển nông sản.
- Vận hành các thiết bị sử dụng trục PTO.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model động cơ | – | Xinchai 4D32R41 |
| Công suất động cơ | kW | 59,5 |
| Tốc độ định mức | vòng/phút | 2.400 |
| Hệ thống nạp | – | Tăng áp, làm mát khí nạp |
| Hộp số | – | Ly hợp khô hai cấp, 12 số tiến + 12 số lùi, đảo chiều Shuttle |
| Công suất PTO | kW | ≥50 |
| Tốc độ PTO | vòng/phút | 540 / 720 |
| Lực kéo tối đa | kN | ≥20 |
| Lực nâng tối đa | kN | ≥14 |
| Số cặp van thủy lực | – | 2 |
| Phương thức điều chỉnh độ sâu | – | Điều chỉnh lực, điều chỉnh vị trí, điều chỉnh kết hợp lực-vị trí, nâng/hạ cưỡng bức |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.075 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | 3,8 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 100 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 2.835 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 4.070 × 1.810 × 2.540 |


