MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCMG XR280D là dòng máy khoan cọc nhồi (Rotary Drilling Rig) hạng nặng được phát triển cho các dự án nền móng quy mô lớn.
- Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong thi công cầu đường, đường sắt, metro, cảng biển và nhà cao tầng.
- Máy sở hữu mô-men xoắn đầu khoan lên tới 280 kN·m, đáp ứng hiệu quả các điều kiện địa chất phức tạp.
- Hệ thống điều khiển điện tử thông minh giúp kiểm soát chính xác quá trình khoan và nâng cao hiệu suất thi công.
- XR280D là một trong những dòng máy khoan cọc nhồi được sử dụng phổ biến trong các dự án hạ tầng trọng điểm tại nhiều quốc gia.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Khả năng khoan mạnh mẽ
- Mô-men xoắn đầu khoan đạt 280 kN·m.
- Đường kính khoan tối đa lên tới 2.500 mm.
- Dễ dàng thi công trong nền đất cứng, sỏi cuội và đá phong hóa.
- Đáp ứng yêu cầu thi công cọc khoan nhồi đường kính lớn.
Độ sâu khoan ấn tượng
- Độ sâu khoan tối đa đạt 88 m với cần ma sát.
- Độ sâu khoan tối đa đạt 61 m với cần khóa liên kết.
- Phù hợp cho các công trình nền móng sâu và tải trọng lớn.
Động cơ Cummins công suất cao
- Trang bị động cơ Cummins QSM11.
- Công suất định mức 298 kW.
- Mô-men xoắn lớn giúp duy trì hiệu suất ổn định.
- Tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình vận hành.
Hệ thống thủy lực tiên tiến
- Công nghệ điều khiển tải cảm biến (Load Sensing).
- Phân phối lưu lượng thủy lực chính xác.
- Giảm tổn thất năng lượng và tăng tuổi thọ hệ thống.
Kết cấu chắc chắn
- Khung gầm chuyên dụng dạng bánh xích.
- Độ ổn định cao khi khoan đường kính lớn.
- Khả năng làm việc liên tục trong điều kiện công trường khắc nghiệt.
Cabin thông minh
- Màn hình hiển thị đa chức năng.
- Theo dõi độ sâu khoan theo thời gian thực.
- Hệ thống cảnh báo và chẩn đoán lỗi tự động.
- Tăng độ an toàn và hiệu quả vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XR280D |
| Loại thiết bị | – | Máy khoan cọc nhồi |
| Động cơ | – | Cummins QSM11 |
| Công suất động cơ | kW | 298 |
| Mô-men xoắn đầu khoan | kN·m | 280 |
| Tốc độ quay đầu khoan | rpm | 6 – 27 |
| Đường kính khoan tối đa | mm | 2.500 |
| Độ sâu khoan tối đa (cần ma sát) | m | 88 |
| Độ sâu khoan tối đa (cần khóa liên kết) | m | 61 |
| Lực kéo tời chính | kN | 260 |
| Tốc độ tời chính | m/phút | 80 |
| Lực kéo tời phụ | kN | 80 |
| Tốc độ tời phụ | m/phút | 60 |
| Lực ép xuống tối đa | kN | 210 |
| Lực kéo lên tối đa | kN | 220 |
| Hành trình xi lanh ép | mm | 6.000 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 1,5 |
| Khả năng leo dốc | % | 35 |
| Chiều rộng guốc xích | mm | 800 |
| Áp suất hệ thống thủy lực | MPa | 35 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 82.000 |
| Kích thước vận chuyển (D × R × C) | mm | 17.715 × 3.500 × 3.510 |
| Kích thước làm việc (D × R × C) | mm | 10.760 × 4.800 × 23.470 |
4. Ứng dụng
- Thi công cọc khoan nhồi cầu đường.
- Dự án đường sắt và metro.
- Nền móng nhà cao tầng.
- Thi công cảng biển và bến cảng.
- Công trình năng lượng và công nghiệp.
- Các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm.











💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟