MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP301 là dòng lu bánh lốp tự hành được XCMG phát triển dành cho các dự án giao thông và hạ tầng yêu cầu chất lượng đầm nén cao.
- Thiết bị sử dụng hệ thống 4 bánh trước và 5 bánh sau, giúp phân bố tải trọng đồng đều, nâng cao hiệu quả đầm nén và chất lượng bề mặt.
- Động cơ Shangchai SC8D180G2B1 công suất 132 kW mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống truyền động thủy lực kết hợp hộp số powershift giúp vận hành linh hoạt và chuyển số êm ái.
- Hệ thống phun nước và phun dầu chống bám lốp giúp hạn chế vật liệu bám lên bánh xe khi thi công bê tông nhựa.
- Cabin rộng rãi với tầm nhìn bao quát, hệ thống điều khiển bố trí khoa học giúp người vận hành làm việc thoải mái trong thời gian dài.
- XP301 đáp ứng tốt các công trình yêu cầu độ bằng phẳng và độ chặt cao.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 30 tấn.
- Hệ thống 9 bánh lốp đầm nén đồng đều.
- Động cơ Shangchai công suất 132 kW mạnh mẽ.
- Chiều rộng đầm nén lên tới 2.750 mm.
- Gia tải linh hoạt theo yêu cầu thi công.
- Hệ thống phun nước và phun dầu chống bám lốp.
- Hiệu quả cao khi thi công mặt đường bê tông nhựa.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc, quốc lộ và tỉnh lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công khu công nghiệp và bến cảng.
- Đầm nén nền đường, bãi chứa và công trình hạ tầng.
- Hoàn thiện bề mặt mặt đường yêu cầu độ kín khít và độ bằng phẳng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn | kg | 15.230 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 30.000 |
| Khối lượng đối trọng | kg | 13.270 |
| Khối lượng nước gia tải | kg | 1.500 |
| Model động cơ | – | Shangchai SC8D180G2B1 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 132/2.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | N.m | 700 |
| Dung tích động cơ | L | 8,27 |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Cỡ lốp | – | 13/80-20 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.750 |
| Khoảng chồng lốp | mm | 50 |
| Áp lực tiếp đất | kPa | 260 – 460 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 8 / 0 – 16 |
| Khả năng leo dốc | % | 20 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 9.000 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.840 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 290 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.060 × 2.876 × 3.464 |









💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟