MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCT130G7-1 thuộc thế hệ cẩu bánh lốp G2 Series, tích hợp các công nghệ độc quyền G-ECO, G-ICON, G-Master, G-Comfort và G-Safe, giúp tối ưu hiệu suất, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ chính xác và đảm bảo an toàn trong suốt vòng đời sản phẩm.
- Cần chính 7 đoạn dạng chữ U có chiều dài tối đa 76 m, mang lại khả năng nâng vượt trội trong các công việc yêu cầu tầm với lớn và tải trọng cao.
- Hệ thống điều khiển điện – thủy lực thế hệ mới cải thiện độ chính xác phân phối lưu lượng thủy lực trên 25%, cho phép thực hiện các thao tác kết hợp với độ chính xác đến từng milimet.
- Công nghệ nâng đồng bộ hai móc và vươn cần có tải giúp xử lý hiệu quả các thao tác nâng phức tạp, nâng cao năng suất từ 30–50% so với các thế hệ trước.
- Xe có khả năng mang theo 31 tấn đối trọng khi di chuyển giữa các công trình, giảm thời gian tháo lắp và tối ưu chi phí vận chuyển.
- Cabin thế hệ mới được thiết kế rộng rãi, tích hợp màn hình điều khiển thông minh, ghế hơi giảm chấn và hệ thống quan sát toàn diện, mang lại sự thoải mái và an toàn cho người vận hành.
- Hệ thống an toàn gồm giới hạn tải trọng, cảnh báo quá tải, giám sát trạng thái vận hành và chẩn đoán lỗi theo thời gian thực.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 130 tấn.
- Cần chính 7 đoạn dài 76 m.
- Công nghệ điều khiển G2 Series.
- Điều khiển điện – thủy lực chính xác.
- Hỗ trợ vươn cần có tải.
- Mang theo 31 tấn đối trọng khi di chuyển.
- Hiệu suất thi công tăng 30–50%.
- Phù hợp các công trình nâng hạ quy mô lớn.
ỨNG DỤNG
- Lắp đặt thiết bị công nghiệp nặng.
- Thi công điện gió và năng lượng.
- Xây dựng cầu đường và hạ tầng.
- Lắp dựng kết cấu thép.
- Xây dựng nhà máy, khu công nghiệp.
- Thi công hóa dầu và nhiệt điện.
- Dịch vụ cho thuê xe cẩu tải trọng lớn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 130 |
| Chiều dài cần chính | m | 76 |
| Số đoạn cần | – | 7 |
| Chiều cao nâng lớn nhất (kèm cần phụ) | m | 102 (tùy cấu hình) |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 85 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Số trục | – | 5 |
| Đối trọng mang theo khi di chuyển | t | 31 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 55.000 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 15.195 × 3.000 × 3.970 |


