MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCT5L6 được phát triển trên khung gầm chuyên dụng nhỏ gọn với kích thước tổng thể chỉ 6 × 2 × 2,9 m, dễ dàng di chuyển trong các tuyến đường hẹp và khu dân cư.
- Cần chính 6 đoạn có chiều dài tối đa 24 m, khi vươn hết cần vẫn có khả năng nâng tải 2 tấn, mang lại hiệu suất vượt trội trong phân khúc 5 tấn.
- Có thể lắp thêm cần phụ cố định 1,5 m, mở rộng phạm vi làm việc cho các công việc lắp đặt trên cao và thi công trong không gian hẹp.
- Hệ thống thủy lực tải cảm (Load Sensing) kết hợp công nghệ giảm chấn khi quay giúp các thao tác nâng, hạ, vươn cần và xoay diễn ra mượt mà, chính xác.
- Bán kính quay nhỏ chỉ 6,2 m, kết hợp đối trọng nằm trong phạm vi chân chống giúp xe làm việc an toàn ngay cả trong ngõ nhỏ hoặc khu vực đông dân cư.
- Thiết bị được trang bị bộ giới hạn tải, bảo vệ ba vòng cáp (Three-turn Protection), hệ thống cảnh báo quá tải và chẩn đoán lỗi, nâng cao mức độ an toàn khi vận hành.
- Cabin hiện đại với tầm quan sát rộng, hệ thống điều khiển trực quan giúp người vận hành thao tác thuận tiện trong nhiều điều kiện thi công.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 5 tấn.
- Cần chính 6 đoạn dài 24 m.
- Có thể lắp cần phụ 1,5 m.
- Kích thước nhỏ gọn 6 × 2 × 2,9 m.
- Bán kính quay nhỏ 6,2 m.
- Tốc độ di chuyển tối đa 89 km/h.
- Hệ thống thủy lực Load Sensing vận hành chính xác.
- Phù hợp làm việc trong không gian hẹp.
ỨNG DỤNG
- Cải tạo chung cư và khu dân cư cũ.
- Lắp đặt biển quảng cáo.
- Thi công điện lực và viễn thông.
- Trồng cây xanh, cảnh quan đô thị.
- Cứu hộ giao thông.
- Xây dựng nhà xưởng và nhà dân.
- Cho thuê xe cẩu phục vụ công trình.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 5 |
| Chiều dài cần chính | m | 24 |
| Chiều dài cần phụ (tùy chọn) | m | 1,5 |
| Mô-men nâng lớn nhất | kN·m | 147 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 89 |
| Khả năng leo dốc | % | 30 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | 6,2 |
| Công suất động cơ | kW | 103 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 6.000 × 2.000 × 2.900 |


