MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCMG XS113E là dòng lu rung một bánh thép trọng lượng 11 tấn thuộc phân khúc lu nền đất và nền móng công trình.
- Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho công tác lu lèn đất, đá dăm, cấp phối và vật liệu nền trong các dự án giao thông và hạ tầng.
- Máy sử dụng hệ thống dẫn động cơ khí kết hợp rung thủy lực, đảm bảo hiệu suất lu lèn cao và độ tin cậy vượt trội.
- Trống lu đường kính lớn cùng lực kích rung mạnh giúp đạt độ chặt yêu cầu trong thời gian ngắn.
- Phù hợp cho thi công đường cao tốc, sân bay, đập thủy lợi, khu công nghiệp và các công trình hạ tầng quy mô lớn.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Hiệu quả lu lèn cao
- Trọng lượng vận hành 11 tấn.
- Lực kích rung lớn lên tới 260 kN.
- Độ sâu tác động lớn, giúp tăng hiệu quả lu lèn nền đất và cấp phối.
- Đáp ứng yêu cầu thi công các lớp nền có chiều dày lớn.
Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
- Trang bị động cơ Shangchai SC4H.
- Công suất định mức 93 kW.
- Mô-men xoắn lớn, làm việc ổn định trong điều kiện tải nặng.
- Tiết kiệm nhiên liệu và chi phí vận hành.
Khả năng vượt địa hình tốt
- Khả năng leo dốc lên tới 45%.
- Lực kéo lớn.
- Hoạt động hiệu quả trên nền đất mềm, dốc hoặc địa hình phức tạp.
Hệ thống rung đáng tin cậy
- Tần số rung tối ưu cho công tác lu nền.
- Biên độ rung lớn giúp tăng chiều sâu đầm nén.
- Hệ thống rung thủy lực ổn định và bền bỉ.
Cabin vận hành tiện nghi
- Cabin ROPS/FOPS tiêu chuẩn an toàn.
- Điều hòa không khí công suất lớn.
- Tầm quan sát rộng.
- Bảng điều khiển trực quan, dễ thao tác.
Chi phí bảo dưỡng thấp
- Kết cấu đơn giản, dễ bảo trì.
- Các vị trí bảo dưỡng được bố trí thuận tiện.
- Phụ tùng thay thế phổ biến và dễ tiếp cận.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Model | – | XS113E |
| Loại thiết bị | – | Lu rung một bánh thép |
| Trọng lượng vận hành | kg | 11.000 |
| Tải trọng bánh thép | kg | 6.700 |
| Động cơ | – | Shangchai SC4H125G2 |
| Công suất động cơ | kW | 93 |
| Tốc độ định mức | rpm | 2.200 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 10,4 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Chiều rộng trống lu | mm | 2.130 |
| Đường kính trống lu | mm | 1.520 |
| Tần số rung | Hz | 30 |
| Biên độ rung | mm | 1,9 / 0,95 |
| Lực kích rung | kN | 260 / 160 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 6.800 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 360 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 240 |
| Dung tích thùng dầu thủy lực | L | 170 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.970 × 2.300 × 3.200 |
Ứng dụng
- Lu lèn nền đất đường cao tốc.
- Lu lèn nền móng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thi công sân bay và cảng biển.
- Lu lèn đập thủy lợi, hồ chứa.
- Thi công nền khu công nghiệp và khu đô thị.
- Lu lèn lớp cấp phối đá dăm và vật liệu nền.



















💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟