MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XCT12K4-1 được phát triển với thiết kế nhỏ gọn, bán kính quay nhỏ, giúp xe dễ dàng di chuyển trong các tuyến đường hẹp, khu dân cư cũ, nhà xưởng và công trình có không gian hạn chế.
- Cần chính gồm 4 đoạn dạng hộp với chiều dài tối đa 28 m, đáp ứng hiệu quả các công việc nâng hạ trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, lắp đặt thiết bị và hạ tầng đô thị.
- Hiệu suất nâng được tối ưu nhờ công nghệ thiết kế đồng bộ giữa cần, mâm quay và khung xe, giúp tăng khả năng nâng từ 5–15% so với các sản phẩm cùng phân khúc.
- Hệ thống thủy lực Load Sensing với bơm kép và van bù áp sau van giúp các thao tác nâng, hạ, quay và thu cần diễn ra mượt mà, chính xác và ổn định dưới nhiều mức tải khác nhau.
- Cabin lái hiện đại với tầm quan sát rộng, bảng điều khiển trực quan và không gian làm việc rộng rãi, nâng cao sự thoải mái cho người vận hành.
- Xe được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn như bộ giới hạn tải trọng, giới hạn chiều cao, cảnh báo quá tải và hệ thống giám sát vận hành, góp phần đảm bảo an toàn trong suốt quá trình thi công.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 12 tấn.
- Cần chính 4 đoạn dài 28 m.
- Mô-men nâng cực đại 451 kN·m.
- Chiều dài cơ sở 3,65 m.
- Bán kính quay nhỏ 7 m.
- Tốc độ di chuyển tối đa 90 km/h.
- Khả năng leo dốc 45%.
- Phù hợp thi công trong khu vực đô thị và không gian hẹp.
ỨNG DỤNG
- Thi công công trình dân dụng.
- Xây dựng hạ tầng đô thị.
- Cải tạo khu dân cư và chung cư cũ.
- Điện lực và viễn thông.
- Lắp đặt kết cấu thép.
- Trồng cây xanh đô thị.
- Cho thuê xe cẩu phục vụ công trình.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 12 |
| Mô-men nâng lớn nhất | kN·m | 451 |
| Chiều dài cần chính | m | 28 |
| Số đoạn cần | – | 4 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 90 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Chiều dài cơ sở | m | 3,65 |
| Đường kính quay nhỏ nhất | m | 14 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | m | 7 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 10.240 × 2.500 × 3.140 |


