MÔ TẢ SẢN PHẨM
- XP305S là dòng lu bánh lốp hiệu suất cao được XCMG phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu thi công đường cao tốc, sân bay và các dự án hạ tầng trọng điểm.
- Thiết bị được trang bị động cơ Shangchai tăng áp công suất lớn, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
- Hệ thống truyền động thủy lực kết hợp hộp số powershift giúp máy vận hành êm ái và chuyển số linh hoạt.
- Hệ thống 9 bánh lốp với tải trọng phân bổ đồng đều giúp nâng cao độ chặt, độ kín khít và chất lượng bề mặt sau đầm nén.
- Hệ thống phun nước và phun dầu chống bám lốp giúp hạn chế hiện tượng dính nhựa đường trong quá trình thi công.
- Cabin được thiết kế rộng rãi, trang bị điều hòa và tầm quan sát rộng, mang lại sự thoải mái và an toàn cho người vận hành.
- XP305S phù hợp với các công trình yêu cầu chất lượng đầm nén cao và bề mặt hoàn thiện đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Trọng lượng vận hành tối đa 30,5 tấn.
- Hệ thống 9 bánh lốp cho khả năng đầm nén đồng đều.
- Động cơ Shangchai công suất 132 kW mạnh mẽ.
- Hệ thống truyền động thủy lực vận hành ổn định.
- Hệ thống phun nước và phun dầu chống bám lốp.
- Chiều rộng đầm nén lớn, nâng cao năng suất thi công.
- Chi phí vận hành và bảo dưỡng thấp.
ỨNG DỤNG
- Thi công mặt đường bê tông nhựa (Asphalt).
- Đầm nén lớp móng và lớp cấp phối đá dăm.
- Thi công đường cao tốc và quốc lộ.
- Xây dựng sân bay và đường băng.
- Thi công bến cảng và khu công nghiệp.
- Đầm nén nền đường, bãi đỗ xe và khu logistics.
- Hoàn thiện mặt đường yêu cầu độ bằng phẳng và độ kín khít cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn | kg | 15.000 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 30.500 |
| Khối lượng đối trọng | kg | 15.500 |
| Model động cơ | – | Shangchai SC7H180.2G3 |
| Công suất động cơ | kW/rpm | 132/1.800 |
| Tiêu chuẩn khí thải | – | China III |
| Hệ thống truyền động | – | Thủy lực + hộp số Powershift |
| Số lượng lốp (trước/sau) | – | 4 / 5 |
| Cỡ lốp | – | 13/80-20 |
| Chiều rộng đầm nén | mm | 2.750 |
| Áp lực tiếp đất | kPa | 200 – 460 |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 0 – 8 / 0 – 16 |
| Khả năng leo dốc | % | 20 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | mm | 8.000 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.840 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | L | 180 |
| Dung tích thùng nước | L | 650 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 5.060 × 2.875 × 3.380 |


