Mô tả ngắn

Liên hệ tư vấn / mua hàng

Liên hệ tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / Báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Email: [email protected]
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Liên hệ tư vấn

Gọi tư vấn / báo giá ngay Chat Zalo tư vấn / báo giá Chat Facebook Tư vấn / báo giá
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

 

Stt

Mô tả

Đơn vị

Thông số

I

Thông số kích cỡ

1

Tổng chiều dài của xe

mm

11990

2

Tổng chiều rộng của xe

mm

2500

3

Tổng chiều cao của xe

mm

3350

II.

Thông số trọng lượng

4

Trọng lượng xe khi di chuyển

Kg

22900

5

Phụ tải trục
Trục trước

Kg

5240

Trục giữa và sau

Kg

17660

III

Thông số động cơ

6

Model động cơ

6C215-2

7

Tiêu chuẩn thải khí

EU II

8

Công suất lý thuyết động cơ

Kw/(r/min)

158/2200

9

Mômen động cơ

N.m/(r/min)

790/1400

10

Tốc độ quay vòng ước định của động cơ

r/min

2200

IV

Thông số khi di chuyển

11

Tốc độ di chuyển lớn nhất

Km/h

70

12

Đường kính quay vòng nhỏ nhất

mm

20000

13

Khoảng cách gầm nhỏ nhất

mm

270

14

Góc tiếp đất

210

15

Góc rời

100

16

Khoảng cách phanh khi vận tốc là 30km/h

M

9.5

17

Khả năng leo dốc lớn nhất

24%

18

Lượng dầu tiêu hao /100km

L

35

V

Thông số tính năng chủ yếu

19

Tổng trọng lượng cẩu được ước định lớn nhất

t

16

20

Biên độ lý thuyết nhỏ nhất

m

3

21

Bán kính quay vòng của đuôi xe

Mm

3120

22

Mômen cẩu lớn nhất
Cần cơ sở

kN.m

711

Khi cần chính kéo dài nhất

kN.m

449

Khi cần chính kéo dài nhất + cần phụ

kN.m

186

23

Khoảng cách hai chân thuỷ lực
Chiều dọc

m

4.6

Chiều ngang

m

5.4

24

Độ cao nâng
Của cần cơ sở

m

9.9

Chiều dài nhất của cần chính

m

23.6

Chiều dài lớn nhất của cần chính+ cần phụ

m

30.8

VI

Thông số về tốc độ làm việc

25

Thời gian một lần cẩu

s

60

26

Thời gian một lần duỗi

s

75

27

Tốc độ quay vòng lớn nhất

r/min

2.5

28

Thời gian chân thuỷ lực co duỗi
Thời gian chân thuỷ lực đồng thời duỗi về 2 bên

s

28

Thời gian chân thuỷ lực đồng thời co về hai bên

s

26

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời duỗi lên xuống

s

32

Thời gian chân chống thuỷ lực đồng thời co lên xuống

s

30

29

Khả năng nâng của cần chính khi đầy tải

m/min

54

30

Khả năng nâng của cần chính khi không tải

m/min

100

31

Khả năng nâng của cần phụ khi đầy tải

m/min

54

32

Khả năng nâng của cần phụ khi không tải

m/min

100

0.00
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
0 đánh giá
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

💬 Đánh giá từ khách hàng (0)

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟

Hỏi đáp

  • Chưa có câu hỏi nào.
CAM KẾT SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
CHẤT LƯỢNG CAO - GIÁ CẠNH TRANH
Liên hệ tư vấn mua hàng
SĐT/Zalo: 0988 923 826
Kiểm phụ tùng: 0961 672 061

Phụ tùng tương ứng

Xem gần đây

Sản phẩm mới nhất

Máy gặt đập liên hợp

Trọng lượng vận hành4.100 kg
Năng suất nạp7 kg/s
Công suất động cơ92 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành25.800 kg
Dung tích gầu0,9 - 1,5 m³
Công suất129 kW

Xúc đào bánh xích

Trọng lượng vận hành22.500 kg
Dung tích gầu0,8 - 1,3 m³
Công suất129 kW

Xe chữa cháy nâng người

Công suất động cơ406 kW
Chiều cao làm việc91 m
Tầm với làm việc27 m

Có thể bạn cũng thích

Xe chữa cháy đô thị

Công suất động cơ341 kW
Lưu lượng hỗn hợp bọt3.600 L/phút
Lưu lượng máy nén khí24.000 L/phút

Lu bánh lốp Hybrid

Trọng lượng máy30.000 kg
Chiều rộng đầm nén2.360 mm
Công suất75 kW

Xe nâng điện đối trọng Peacock 12T

Trọng lượng máy20.379 kg
Tải trọng nâng12.000 kg
Chiều cao nâng tối đa3.000 mm