MÔ TẢ SẢN PHẨM
- FD250 được phát triển để đáp ứng nhu cầu nâng hạ các loại hàng hóa có tải trọng lớn trong các ngành công nghiệp nặng, luyện kim, đóng tàu và logistics.
- Máy được trang bị động cơ Volvo TAD720VE 6 xi-lanh tăng áp, cho công suất 174 kW và mô-men xoắn cực đại 854 N·m, đảm bảo khả năng làm việc liên tục với tải trọng lớn.
- Hộp số Power Shift giúp chuyển số nhanh, truyền lực hiệu quả và nâng cao hiệu suất vận hành.
- Cột nâng hai tầng bằng thép cường độ cao cho chiều cao nâng tối đa 4.000 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu bốc xếp.
- Cabin được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học với tầm quan sát rộng, bảng điều khiển trực quan và không gian làm việc thoải mái.
- Khung gầm chịu tải lớn cùng lốp khí nén kích thước lớn giúp xe vận hành ổn định trên nhiều điều kiện mặt bằng.
- Hệ thống phanh thủy lực và phanh đỗ dạng kẹp mang lại khả năng vận hành an toàn trong điều kiện làm việc cường độ cao.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Tải trọng nâng 25 tấn.
- Động cơ Volvo TAD720VE công suất 174 kW.
- Mô-men xoắn cực đại 854 N·m.
- Hộp số Power Shift.
- Chiều cao nâng tối đa 4.000 mm.
- Tốc độ di chuyển tối đa 33 km/h.
- Cabin rộng, tầm quan sát tốt.
- Khung gầm chịu tải cao, vận hành ổn định.
ỨNG DỤNG
- Bốc xếp thép cuộn, thép tấm và kết cấu thép.
- Nâng hạ thiết bị công nghiệp nặng.
- Bốc xếp hàng siêu trường, siêu trọng.
- Cảng biển và cảng nội địa.
- Nhà máy luyện kim, cơ khí và đóng tàu.
- Kho bãi và trung tâm logistics.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | kg | 25.000 |
| Tâm tải trọng | mm | 1.250 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 4.000 |
| Loại cột nâng | – | 2 tầng |
| Góc nghiêng cột nâng (trước/sau) | ° | 6 / 12 |
| Chiều dài càng nâng | mm | 1.800 |
| Tốc độ nâng (có tải/không tải) | mm/s | 320 / 350 |
| Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) | km/h | 31 / 33 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 6.070 |
| Model động cơ | – | Volvo TAD720VE |
| Công suất động cơ | kW | 174 |
| Mô-men xoắn cực đại | N·m | 854 |
| Hộp số | – | Power Shift |
| Phanh chính | – | Thủy lực |
| Trọng lượng vận hành | kg | 36.000 |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 9.140 × 3.200 × 3.585 |



💬 Đánh giá từ khách hàng (0)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên! 🌟