MÔ TẢ SẢN PHẨM
- QY80K5D_5 sử dụng cần chính 5 đoạn dạng chữ U dài 50,5 m, kết hợp cáp nâng đường kính 20 mm, giúp nâng cao khả năng chịu tải và giảm số lớp cáp khi vận hành.
- Xe có thể mang theo 20 tấn đối trọng khi di chuyển giữa các công trình, giảm thời gian tháo lắp và tối ưu chi phí vận chuyển, phù hợp với các đơn vị thi công và cho thuê cẩu.
- Khung gầm việt dã thiết kế nhỏ gọn giúp xe có khả năng vượt cầu, cống, hầm và đường nông thôn tốt hơn, đồng thời nâng cao tính cơ động trên các công trường phức tạp.
- Hệ thống thủy lực thế hệ mới được tối ưu nhằm giảm tổn thất năng lượng tới khoảng 50% so với hệ thống thông thường, góp phần tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu quả vận hành.
- Cơ cấu nâng đạt tốc độ tối đa 135 m/phút, giúp rút ngắn chu kỳ làm việc và nâng cao năng suất thi công.
- Cabin lái và cabin điều khiển được thiết kế theo tiêu chuẩn công thái học, trang bị màn hình hiển thị, điều hòa và hệ thống giám sát vận hành, giúp người điều khiển thao tác thuận tiện và an toàn.
- Xe được tích hợp đầy đủ các hệ thống bảo vệ như giới hạn mô-men tải, giới hạn chiều cao, cảnh báo quá tải và chẩn đoán lỗi theo thời gian thực.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
- Sức nâng tối đa 80 tấn.
- Cần chính 5 đoạn dài 50,5 m.
- Mang theo 20 tấn đối trọng khi di chuyển.
- Cáp nâng đường kính 20 mm.
- Tốc độ nâng tối đa 135 m/phút.
- Tốc độ di chuyển tối đa 80 km/h.
- Khả năng leo dốc 45%.
- Khung gầm việt dã, phù hợp nhiều điều kiện thi công.
ỨNG DỤNG
- Thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
- Xây dựng cầu đường.
- Cải tạo đô thị.
- Lắp đặt kết cấu thép.
- Lắp đặt thiết bị nhà máy.
- Thi công đường sắt và hạ tầng giao thông.
- Dịch vụ cho thuê xe cẩu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nội dung | Đơn vị | Thông số |
|---|---|---|
| Sức nâng lớn nhất | t | 80 |
| Chiều dài cần chính | m | 50,5 |
| Số đoạn cần | – | 5 |
| Công suất động cơ | kW | 257 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | ≥80 |
| Khả năng leo dốc | % | 45 |
| Đối trọng mang theo khi di chuyển | t | 20 |
| Đường kính cáp nâng | mm | 20 |


